25 LIVE

M. Salah

RW 82
RM 82
25 LIVE Egypt 15.6.1992 (34) 12 175cm 72kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ M. Salah
1
12
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 81
Sút bóng 80
Chuyền bóng 79
Rê bóng 82
Phòng thủ 42
Thể chất 70
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
82 79 82 82 82 82 77 64 66 62 54 21
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
77 64 66 62 54 21
Tốc độ 82
Tăng tốc 81
Dứt điểm 86
Lực sút 76
Sút xa 72
Chọn vị trí 85
Vô lê 76
Penalty 81
Chuyền ngắn 81
Tầm nhìn 82
Tạt bóng 79
Chuyền dài 75
Đá phạt 64
Sút xoáy 81
Rê bóng 83
Giữ bóng 83
Khéo léo 79
Thăng bằng 83
Phản ứng 86
Kèm người 36
Lấy bóng 41
Cắt bóng 51
Đánh đầu 55
Xoạc bóng 39
Sức mạnh 69
Thể lực 81
Quyết đoán 59
Nhảy 73
Bình tĩnh 85
TM đổ người 15
TM bắt bóng 15
TM phát bóng 11
TM phản xạ 15
TM chọn vị trí 12
2172
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Sút và tạt má ngoài › Kiến tạo ( AI ) › Tinh tế › Sút xoáy › Cứng như thép
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2017 Liverpool
2016 - 2017 AS Roma
2015 - 2016 AS Roma
2015 - 2015 Chelsea
2015 - 2015 Fiorentina
2014 - 2015 Chelsea
2012 - 2014 FC Basel 1893
2010 - 2012 Al Mokawloon Al Arab SC
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
M. Salah 32 122 125 So sánh
RW
M. Salah 32 121 121 So sánh
RM
M. Salah 32 121 123 So sánh
RW
M. Salah 31 120 122 So sánh
RW
M. Salah 31 119 120 So sánh
RW
M. Salah 29 115 117 So sánh
RW
M. Salah 28 114 111 So sánh
RW
M. Salah 27 112 112 So sánh
RW
M. Salah 27 112 111 So sánh
RW
M. Salah 27 111 111 So sánh
RW
M. Salah 25 108 108 So sánh
RW
M. Salah 23 107 104 So sánh
RW
M. Salah 24 105 99 So sánh
RM
M. Salah 23 104 103 So sánh
RW
M. Salah 21 101 88 So sánh
RW
M. Salah 21 100 93 So sánh
RW
M. Salah 20 100 100 So sánh
RW
M. Salah 20 99 99 So sánh
RW
M. Salah 20 98 97 So sánh
RW
M. Salah 20 98 97 So sánh
RW
M. Salah 19 96 92 So sánh
RW
M. Salah 18 95 96 So sánh
RW
M. Salah 18 95 95 So sánh
RW
M. Salah 18 93 90 So sánh
RW
M. Salah 18 93 91 So sánh
RW
M. Salah 19 93 90 So sánh
CF
M. Salah 16 98 89 So sánh
CF
M. Salah 17 97 89 So sánh
RW
M. Salah 18 92 90 So sánh
LW
M. Salah 16 92 87 So sánh
RW
M. Salah 16 89 86 So sánh
ST
M. Salah 16 91 84 So sánh
RW
M. Salah 15 86 87 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

M. Salah 25 LIVE có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của M. Salah 25 LIVE được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, M. Salah 25 LIVE thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.