25 UEFA Champions League

M. Salah

RW 112
25ucl Egypt 15.6.1992 (34) 27 175cm 72kg 5 4
Ảnh minh họa cầu thủ M. Salah
1
27
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 116
Sút bóng 111
Chuyền bóng 106
Rê bóng 111
Phòng thủ 65
Thể chất 102
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
112 110 112 111 110 111 103 88 92 88 80 31
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
103 88 92 88 80 31
Tốc độ 116
Tăng tốc 117
Dứt điểm 114
Lực sút 110
Sút xa 105
Chọn vị trí 116
Vô lê 109
Penalty 111
Chuyền ngắn 107
Tầm nhìn 113
Tạt bóng 110
Chuyền dài 95
Đá phạt 99
Sút xoáy 114
Rê bóng 113
Giữ bóng 108
Khéo léo 115
Thăng bằng 116
Phản ứng 115
Kèm người 59
Lấy bóng 66
Cắt bóng 62
Đánh đầu 93
Xoạc bóng 62
Sức mạnh 103
Thể lực 111
Quyết đoán 94
Nhảy 93
Bình tĩnh 113
TM đổ người 21
TM bắt bóng 21
TM phát bóng 20
TM phản xạ 21
TM chọn vị trí 21
3063
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Sút má ngoài › Ma tốc độ ( AI ) › Qua người ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2017~ Liverpool
2016~2017 AS Roma
2015~2015 Fiorentina
2015~2016 AS Roma
2014~2015 Chelsea
2014~2016 Chelsea
2012~2014 FC Basel 1893
2010~2012 알모칼룬 알아랍 SC
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
M. Salah 32 122 125 So sánh
RW
M. Salah 32 121 121 So sánh
RM
M. Salah 32 121 123 So sánh
RW
M. Salah 31 120 122 So sánh
RW
M. Salah 31 119 120 So sánh
RW
M. Salah 29 115 117 So sánh
RW
M. Salah 28 114 111 So sánh
RW
M. Salah 27 112 112 So sánh
RW
M. Salah 27 111 111 So sánh
RW
M. Salah 25 108 108 So sánh
RW
M. Salah 23 107 104 So sánh
RW
M. Salah 24 105 99 So sánh
RM
M. Salah 23 104 103 So sánh
RW
M. Salah 21 101 88 So sánh
RW
M. Salah 21 100 93 So sánh
RW
M. Salah 20 100 100 So sánh
RW
M. Salah 20 99 99 So sánh
RW
M. Salah 20 98 97 So sánh
RW
M. Salah 20 98 97 So sánh
RW
M. Salah 19 96 92 So sánh
RW
M. Salah 18 95 96 So sánh
RW
M. Salah 18 95 95 So sánh
RW
M. Salah 18 93 90 So sánh
RW
M. Salah 18 93 91 So sánh
RW
M. Salah 19 93 90 So sánh
CF
M. Salah 16 98 89 So sánh
CF
M. Salah 17 97 89 So sánh
RW
M. Salah 18 92 90 So sánh
LW
M. Salah 16 92 87 So sánh
RW
M. Salah 16 89 86 So sánh
ST
M. Salah 16 91 84 So sánh
RW
M. Salah 15 86 87 So sánh
RW
M. Salah 12 82 81 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

M. Salah 25ucl có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của M. Salah 25ucl được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, M. Salah 25ucl thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.