19 Premium Live Spring

M. Diaby

CF 82
RW 82
19S France 7.7.1999 (27) 12 170cm 65kg 5 2
Ảnh minh họa cầu thủ M. Diaby
1
12
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 98
Sút bóng 69
Chuyền bóng 74
Rê bóng 86
Phòng thủ 50
Thể chất 59
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
81 74 81 79 80 81 74 65 69 66 56 28
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
74 65 69 66 56 28
Tốc độ 98
Tăng tốc 99
Dứt điểm 72
Lực sút 77
Sút xa 59
Chọn vị trí 77
Vô lê 67
Penalty 51
Chuyền ngắn 80
Tầm nhìn 76
Tạt bóng 73
Chuyền dài 73
Đá phạt 50
Sút xoáy 70
Rê bóng 88
Giữ bóng 82
Khéo léo 94
Thăng bằng 94
Phản ứng 77
Kèm người 54
Lấy bóng 48
Cắt bóng 54
Đánh đầu 46
Xoạc bóng 47
Sức mạnh 53
Thể lực 73
Quyết đoán 58
Nhảy 69
Bình tĩnh 78
TM đổ người 21
TM bắt bóng 22
TM phát bóng 21
TM phản xạ 26
TM chọn vị trí 21
2148
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Ma tốc độ ( AI ) › Cá nhân
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Cá nhân

Cá nhân

Cầu thủ có xu hướng giữ bóng đột phá và dứt điểm thay vì chuyền cho đồng đội.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2024 Al Ittihad
2023 - 2024 Aston Villa
2019 - 2023 Bayer 04 Leverkusen
2018 - 2019 Paris Saint-Germain
2018 - 2018 Crotone
2016 - 2018 Paris Saint-Germain II
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
M. Diaby 28 117 114 So sánh
RW
M. Diaby 25 110 114 So sánh
LM
M. Diaby 23 106 109 So sánh
LW
M. Diaby 17 97 97 So sánh
RW
M. Diaby 17 94 92 So sánh
LW
M. Diaby 18 94 92 So sánh
LW
M. Diaby 15 88 79 So sánh
CAM
M. Diaby 14 90 76 So sánh
RW
M. Diaby 9 77 75 So sánh
CAM
M. Diaby 6 89 58 So sánh
RW
M. Diaby 5 66 54 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

M. Diaby 19S có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của M. Diaby 19S được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, M. Diaby 19S thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.