23 Team Of The Season

M. Diaby

RW 110
LM 110
23TS France 7.7.1999 (27) 25 171cm 67kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ M. Diaby
1
25
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 119
Sút bóng 106
Chuyền bóng 104
Rê bóng 110
Phòng thủ 52
Thể chất 95
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
110 103 110 108 108 110 101 82 88 82 69 25
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
101 82 88 82 69 25
Tốc độ 119
Tăng tốc 119
Dứt điểm 111
Lực sút 107
Sút xa 106
Chọn vị trí 107
Vô lê 93
Penalty 76
Chuyền ngắn 106
Tầm nhìn 110
Tạt bóng 112
Chuyền dài 100
Đá phạt 66
Sút xoáy 102
Rê bóng 112
Giữ bóng 105
Khéo léo 117
Thăng bằng 112
Phản ứng 109
Kèm người 55
Lấy bóng 46
Cắt bóng 53
Đánh đầu 64
Xoạc bóng 53
Sức mạnh 91
Thể lực 114
Quyết đoán 83
Nhảy 91
Bình tĩnh 106
TM đổ người 15
TM bắt bóng 16
TM phát bóng 14
TM phản xạ 18
TM chọn vị trí 13
2821
Chỉ số ẩn: › Ma tốc độ ( AI ) › Qua người ( AI )
Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2024~ Al Ritihad
2023~ Aston Villa
2023~2024 Aston Villa
2019~ Bayer 04 Leverkusen
2019~2023 Bayer 04 Leverkusen
2018~2018 Crotone
2018~2019 Paris Saint-Germain
2016~2018 파리 생제르맹 II
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
M. Diaby 28 117 114 So sánh
LM
M. Diaby 23 106 109 So sánh
LW
M. Diaby 17 97 97 So sánh
RW
M. Diaby 17 94 92 So sánh
LW
M. Diaby 18 94 92 So sánh
LW
M. Diaby 15 88 79 So sánh
CAM
M. Diaby 14 90 76 So sánh
CF
M. Diaby 12 82 73 So sánh
RW
M. Diaby 9 77 75 So sánh
CAM
M. Diaby 6 89 58 So sánh
RW
M. Diaby 5 66 54 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

M. Diaby 23TS có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của M. Diaby 23TS được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, M. Diaby 23TS thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.