21 Premium Live

M. Diaby

LW 88
RW 88
21PL France 7.7.1999 (27) 15 170cm 68kg 5 2
Ảnh minh họa cầu thủ M. Diaby
1
15
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 99
Sút bóng 76
Chuyền bóng 81
Rê bóng 92
Phòng thủ 53
Thể chất 63
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
88 79 88 86 86 87 81 70 75 71 59 31
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
81 70 75 71 59 31
Tốc độ 98
Tăng tốc 102
Dứt điểm 81
Lực sút 81
Sút xa 65
Chọn vị trí 85
Vô lê 73
Penalty 54
Chuyền ngắn 86
Tầm nhìn 84
Tạt bóng 83
Chuyền dài 79
Đá phạt 53
Sút xoáy 75
Rê bóng 94
Giữ bóng 89
Khéo léo 98
Thăng bằng 99
Phản ứng 85
Kèm người 57
Lấy bóng 48
Cắt bóng 59
Đánh đầu 41
Xoạc bóng 57
Sức mạnh 56
Thể lực 79
Quyết đoán 62
Nhảy 72
Bình tĩnh 83
TM đổ người 24
TM bắt bóng 25
TM phát bóng 24
TM phản xạ 29
TM chọn vị trí 24
2304
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Ma tốc độ ( AI ) › Cá nhân
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Cá nhân

Cá nhân

Cầu thủ có xu hướng giữ bóng đột phá và dứt điểm thay vì chuyền cho đồng đội.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2024 Al Ittihad
2023 - 2024 Aston Villa
2019 - 2023 Bayer 04 Leverkusen
2018 - 2019 Paris Saint-Germain
2018 - 2018 Crotone
2016 - 2018 Paris Saint-Germain II
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
M. Diaby 28 117 114 So sánh
RW
M. Diaby 25 110 114 So sánh
LM
M. Diaby 23 106 109 So sánh
LW
M. Diaby 17 97 97 So sánh
RW
M. Diaby 17 94 92 So sánh
LW
M. Diaby 18 94 92 So sánh
CAM
M. Diaby 14 90 76 So sánh
CF
M. Diaby 12 82 73 So sánh
RW
M. Diaby 9 77 75 So sánh
CAM
M. Diaby 6 89 58 So sánh
RW
M. Diaby 5 66 54 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

M. Diaby 21PL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của M. Diaby 21PL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, M. Diaby 21PL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.