24 Premium Live

M. Diaby

LW 97
RM 97
24PLA France 7.7.1999 (27) 17 170cm 67kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ M. Diaby
1
17
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 109
Sút bóng 91
Chuyền bóng 90
Rê bóng 101
Phòng thủ 62
Thể chất 71
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
97 90 97 96 96 97 90 79 84 81 69 40
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
90 79 84 81 69 40
Tốc độ 109
Tăng tốc 109
Dứt điểm 96
Lực sút 90
Sút xa 89
Chọn vị trí 95
Vô lê 84
Penalty 67
Chuyền ngắn 92
Tầm nhìn 93
Tạt bóng 92
Chuyền dài 89
Đá phạt 74
Sút xoáy 89
Rê bóng 102
Giữ bóng 98
Khéo léo 106
Thăng bằng 107
Phản ứng 96
Kèm người 67
Lấy bóng 56
Cắt bóng 67
Đánh đầu 61
Xoạc bóng 65
Sức mạnh 55
Thể lực 97
Quyết đoán 80
Nhảy 75
Bình tĩnh 93
TM đổ người 32
TM bắt bóng 33
TM phát bóng 32
TM phản xạ 37
TM chọn vị trí 32
2659
Chỉ số ẩn: › Ma tốc độ ( AI ) › Cá nhân
Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Cá nhân

Cá nhân

Cầu thủ có xu hướng giữ bóng đột phá và dứt điểm thay vì chuyền cho đồng đội.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2024 Al Ittihad
2023 - 2024 Aston Villa
2019 - 2023 Bayer 04 Leverkusen
2018 - 2019 Paris Saint-Germain
2018 - 2018
2016 - 2018
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
M. Diaby 28 117 114 So sánh
RW
M. Diaby 25 110 114 So sánh
LM
M. Diaby 23 106 109 So sánh
RW
M. Diaby 17 94 92 So sánh
LW
M. Diaby 18 94 92 So sánh
LW
M. Diaby 15 88 79 So sánh
CAM
M. Diaby 14 90 76 So sánh
CF
M. Diaby 12 82 73 So sánh
RW
M. Diaby 9 77 75 So sánh
CAM
M. Diaby 6 89 58 So sánh
RW
M. Diaby 5 66 54 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

M. Diaby 24PLA có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của M. Diaby 24PLA được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, M. Diaby 24PLA thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.