20 Premium Live

M. Diaby

CAM 90
RW 87
20A France 7.7.1999 (27) 14 170cm 67kg 5 2
Ảnh minh họa cầu thủ M. Diaby
1
14
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 98
Sút bóng 73
Chuyền bóng 80
Rê bóng 90
Phòng thủ 52
Thể chất 62
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
85 76 85 83 84 85 79 68 73 69 58 29
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
79 68 73 69 58 29
Tốc độ 97
Tăng tốc 100
Dứt điểm 78
Lực sút 79
Sút xa 63
Chọn vị trí 80
Vô lê 71
Penalty 52
Chuyền ngắn 85
Tầm nhìn 83
Tạt bóng 80
Chuyền dài 77
Đá phạt 51
Sút xoáy 73
Rê bóng 92
Giữ bóng 86
Khéo léo 95
Thăng bằng 96
Phản ứng 82
Kèm người 55
Lấy bóng 49
Cắt bóng 57
Đánh đầu 39
Xoạc bóng 55
Sức mạnh 54
Thể lực 76
Quyết đoán 63
Nhảy 70
Bình tĩnh 81
TM đổ người 22
TM bắt bóng 23
TM phát bóng 22
TM phản xạ 27
TM chọn vị trí 22
2235
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Ma tốc độ ( AI ) › Cá nhân
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Cá nhân

Cá nhân

Cầu thủ có xu hướng giữ bóng đột phá và dứt điểm thay vì chuyền cho đồng đội.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2024 Al Ittihad
2023 - 2024 Aston Villa
2019 - 2023 Bayer 04 Leverkusen
2018 - 2019 Paris Saint-Germain
2018 - 2018 Crotone
2016 - 2018 Paris Saint-Germain II
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
M. Diaby 28 117 114 So sánh
RW
M. Diaby 25 110 114 So sánh
LM
M. Diaby 23 106 109 So sánh
LW
M. Diaby 17 97 97 So sánh
RW
M. Diaby 17 94 92 So sánh
LW
M. Diaby 18 94 92 So sánh
LW
M. Diaby 15 88 79 So sánh
CF
M. Diaby 12 82 73 So sánh
RW
M. Diaby 9 77 75 So sánh
CAM
M. Diaby 6 89 58 So sánh
RW
M. Diaby 5 66 54 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

M. Diaby 20A có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của M. Diaby 20A được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, M. Diaby 20A thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.