25 UEFA Champions League
N. Schlotterbeck
CB
113
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
110
Sút bóng
85
Chuyền bóng
104
Rê bóng
100
Phòng thủ
114
Thể chất
113
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
113
100
100
100
102
103
106
112
109
110
113
31
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
106
112
109
110
113
31
Tốc độ
111
Tăng tốc
110
Dứt điểm
85
Lực sút
94
Sút xa
79
Chọn vị trí
98
Vô lê
85
Penalty
76
Chuyền ngắn
113
Tầm nhìn
100
Tạt bóng
96
Chuyền dài
119
Đá phạt
72
Sút xoáy
93
Rê bóng
95
Giữ bóng
108
Khéo léo
98
Thăng bằng
105
Phản ứng
108
Kèm người
113
Lấy bóng
114
Cắt bóng
115
Đánh đầu
112
Xoạc bóng
117
Sức mạnh
115
Thể lực
109
Quyết đoán
113
Nhảy
113
Bình tĩnh
109
TM đổ người
21
TM bắt bóng
22
TM phát bóng
20
TM phản xạ
22
TM chọn vị trí
22
3082
Chỉ số ẩn:
› Đánh đầu mạnh
› Thánh chuyền bóng
› Chuyền dài ( AI )
› Xoạc bóng ( AI )
Đánh đầu mạnh
Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.
Thánh chuyền bóng
Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.
Chuyền dài ( AI )
Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.
Xoạc bóng ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2022~ |
|
| 2021~2022 |
|
| 2020~2021 |
|
| 2019~ |
|
| 2019~2020 |
|
| 2019~2022 |
|
| 2018~2020 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CB
|
N. Schlotterbeck | 31 | 123 | 117 |
|
|
CB
|
N. Schlotterbeck | 29 | 119 | 112 |
|
|
CB
|
N. Schlotterbeck | 28 | 117 | 113 |
|
|
CB
|
N. Schlotterbeck | 24 | 113 | 108 |
|
|
CB
|
N. Schlotterbeck | 26 | 112 | 107 |
|
|
CB
|
N. Schlotterbeck | 26 | 111 | 103 |
|
|
CB
|
N. Schlotterbeck | 23 | 106 | 99 |
|
|
CB
|
N. Schlotterbeck | 21 | 102 | 96 |
|
|
CB
|
N. Schlotterbeck | 20 | 99 | 90 |
|
|
CB
|
N. Schlotterbeck | 18 | 97 | 88 |
|
|
CB
|
N. Schlotterbeck | 17 | 95 | 86 |
|
|
RW
|
N. Schlotterbeck | 16 | 93 | 83 |
|
|
CB
|
N. Schlotterbeck | 9 | 77 | 68 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của N. Schlotterbeck 25ucl thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của N. Schlotterbeck 25ucl kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, N. Schlotterbeck 25ucl gặp chút khó khăn, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
N. Schlotterbeck
N. Schlotterbeck
N. Schlotterbeck
N. Schlotterbeck
N. Schlotterbeck
N. Schlotterbeck
N. Schlotterbeck
N. Schlotterbeck
N. Schlotterbeck
N. Schlotterbeck
N. Schlotterbeck
N. Schlotterbeck
N. Schlotterbeck