25 FCO Superchampions League

P. Maldini

ST 119
RW 119
25FSL Italy 26.6.1968 (58) 29 186cm 77kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ P. Maldini
1
29
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 118
Sút bóng 94
Chuyền bóng 107
Rê bóng 110
Phòng thủ 119
Thể chất 116
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
117 106 108 107 108 110 110 115 116 117 117 34
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
110 115 116 117 117 34
Tốc độ 119
Tăng tốc 117
Dứt điểm 92
Lực sút 103
Sút xa 92
Chọn vị trí 103
Vô lê 95
Penalty 85
Chuyền ngắn 111
Tầm nhìn 107
Tạt bóng 111
Chuyền dài 112
Đá phạt 73
Sút xoáy 94
Rê bóng 109
Giữ bóng 111
Khéo léo 112
Thăng bằng 121
Phản ứng 117
Kèm người 121
Lấy bóng 118
Cắt bóng 118
Đánh đầu 120
Xoạc bóng 121
Sức mạnh 116
Thể lực 118
Quyết đoán 113
Nhảy 118
Bình tĩnh 115
TM đổ người 24
TM bắt bóng 26
TM phát bóng 23
TM phản xạ 23
TM chọn vị trí 24
3282
Chỉ số ẩn: › Đánh đầu mạnh › Xoạc bóng ( AI )
Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
1985 - 2009 Milano FC
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
P. Maldini 37 136 138 So sánh
LB
P. Maldini 32 123 126 So sánh
LM
P. Maldini 33 123 122 So sánh
CM
P. Maldini 32 123 123 So sánh
ST
P. Maldini 32 122 120 So sánh
CB
P. Maldini 29 116 115 So sánh
LB
P. Maldini 29 115 115 So sánh
CB
P. Maldini 28 114 112 So sánh
LB
P. Maldini 28 113 114 So sánh
CB
P. Maldini 27 113 113 So sánh
LB
P. Maldini 27 111 111 So sánh
LWB
P. Maldini 27 111 112 So sánh
LB
P. Maldini 26 108 109 So sánh
CB
P. Maldini 24 105 102 So sánh
CB
P. Maldini 24 104 105 So sánh
LB
P. Maldini 24 104 107 So sánh
CB
P. Maldini 20 98 101 So sánh
LB
P. Maldini 21 98 98 So sánh
CB
P. Maldini 19 96 95 So sánh
LB
P. Maldini 17 87 90 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

P. Maldini 25FSL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của P. Maldini 25FSL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, P. Maldini 25FSL thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.