Tournament Champions
P. Maldini
CB
96
LB
94
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
92
Sút bóng
67
Chuyền bóng
83
Rê bóng
82
Phòng thủ
99
Thể chất
92
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
96
80
81
80
81
84
84
92
93
94
96
21
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
84
92
93
94
96
21
Tốc độ
93
Tăng tốc
91
Dứt điểm
70
Lực sút
76
Sút xa
49
Chọn vị trí
70
Vô lê
76
Penalty
66
Chuyền ngắn
89
Tầm nhìn
81
Tạt bóng
85
Chuyền dài
87
Đá phạt
56
Sút xoáy
59
Rê bóng
79
Giữ bóng
86
Khéo léo
78
Thăng bằng
91
Phản ứng
91
Kèm người
99
Lấy bóng
101
Cắt bóng
97
Đánh đầu
98
Xoạc bóng
103
Sức mạnh
95
Thể lực
95
Quyết đoán
81
Nhảy
93
Bình tĩnh
95
TM đổ người
13
TM bắt bóng
9
TM phát bóng
12
TM phản xạ
13
TM chọn vị trí
15
2492
Chỉ số ẩn:
› Cứng như thép
› Xoạc bóng ( AI )
› Qua người ( AI )
Cứng như thép
Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.
Xoạc bóng ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.
Qua người ( AI )
Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 1985~2009 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CF
|
P. Maldini | 37 | 136 | 138 |
|
|
LB
|
P. Maldini | 32 | 123 | 126 |
|
|
LM
|
P. Maldini | 33 | 123 | 122 |
|
|
CM
|
P. Maldini | 32 | 123 | 123 |
|
|
ST
|
P. Maldini | 32 | 122 | 120 |
|
|
ST
|
P. Maldini | 29 | 119 | 118 |
|
|
CB
|
P. Maldini | 29 | 116 | 115 |
|
|
LB
|
P. Maldini | 29 | 115 | 115 |
|
|
CB
|
P. Maldini | 28 | 114 | 112 |
|
|
LB
|
P. Maldini | 28 | 113 | 114 |
|
|
CB
|
P. Maldini | 27 | 113 | 113 |
|
|
LB
|
P. Maldini | 27 | 111 | 111 |
|
|
LWB
|
P. Maldini | 27 | 111 | 112 |
|
|
LB
|
P. Maldini | 26 | 108 | 109 |
|
|
CB
|
P. Maldini | 24 | 105 | 102 |
|
|
CB
|
P. Maldini | 24 | 104 | 105 |
|
|
LB
|
P. Maldini | 24 | 104 | 107 |
|
|
CB
|
P. Maldini | 20 | 98 | 101 |
|
|
LB
|
P. Maldini | 21 | 98 | 98 |
|
|
LB
|
P. Maldini | 17 | 87 | 90 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của P. Maldini TC thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của P. Maldini TC kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, P. Maldini TC khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
P. Maldini
P. Maldini
P. Maldini
P. Maldini
P. Maldini
P. Maldini
P. Maldini
P. Maldini
P. Maldini
P. Maldini
P. Maldini
P. Maldini
P. Maldini
P. Maldini
P. Maldini
P. Maldini
P. Maldini
P. Maldini
P. Maldini
P. Maldini