Warriors of Glory

P. Maldini

CM 123
ST 122
WG Italy 26.6.1968 (58) 32 186cm 77kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ P. Maldini
1
32
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 123
Sút bóng 98
Chuyền bóng 110
Rê bóng 116
Phòng thủ 124
Thể chất 121
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
122 111 112 111 111 114 114 119 120 121 122 40
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
114 119 120 121 122 40
Tốc độ 123
Tăng tốc 124
Dứt điểm 95
Lực sút 108
Sút xa 97
Chọn vị trí 110
Vô lê 99
Penalty 90
Chuyền ngắn 115
Tầm nhìn 104
Tạt bóng 110
Chuyền dài 115
Đá phạt 85
Sút xoáy 112
Rê bóng 114
Giữ bóng 116
Khéo léo 119
Thăng bằng 127
Phản ứng 122
Kèm người 125
Lấy bóng 122
Cắt bóng 125
Đánh đầu 126
Xoạc bóng 125
Sức mạnh 120
Thể lực 123
Quyết đoán 122
Nhảy 126
Bình tĩnh 122
TM đổ người 31
TM bắt bóng 31
TM phát bóng 30
TM phản xạ 29
TM chọn vị trí 29
3471
Chỉ số ẩn: › Chuyên gia đeo bám › Đánh đầu mạnh › Lãnh đạo (Hidden) › Xoạc bóng ( AI )
Chuyên gia đeo bám

Chuyên gia đeo bám

Bám đuổi cầu thủ đối phương nhanh hơn khi họ phản công

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Lãnh đạo (Hidden)

Lãnh đạo (Hidden)

Tố chất thủ lĩnh để lãnh đạo đội

Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
1985 - 2009 Milano FC
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
P. Maldini 37 136 138 So sánh
LB
P. Maldini 32 123 126 So sánh
LM
P. Maldini 33 123 122 So sánh
ST
P. Maldini 32 122 120 So sánh
ST
P. Maldini 29 119 118 So sánh
CB
P. Maldini 29 116 115 So sánh
LB
P. Maldini 29 115 115 So sánh
CB
P. Maldini 28 114 112 So sánh
LB
P. Maldini 28 113 114 So sánh
CB
P. Maldini 27 113 113 So sánh
LB
P. Maldini 27 111 111 So sánh
LWB
P. Maldini 27 111 112 So sánh
LB
P. Maldini 26 108 109 So sánh
CB
P. Maldini 24 105 102 So sánh
CB
P. Maldini 24 104 105 So sánh
LB
P. Maldini 24 104 107 So sánh
CB
P. Maldini 20 98 101 So sánh
LB
P. Maldini 21 98 98 So sánh
CB
P. Maldini 19 96 95 So sánh
LB
P. Maldini 17 87 90 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

P. Maldini WG có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của P. Maldini WG được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, P. Maldini WG thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.