P. Maldini
Chỉ số ẩn của cầu thủ.
Chỉ số ẩn của cầu thủ.
Chỉ số ẩn của cầu thủ.
Chỉ số ẩn của cầu thủ.
Chỉ số ẩn của cầu thủ.
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 1985 - 2009 | Milano FC |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
LB
|
P. Maldini | 32 | 123 | 126 |
|
|
LM
|
P. Maldini | 33 | 123 | 122 |
|
|
CM
|
P. Maldini | 32 | 123 | 123 |
|
|
ST
|
P. Maldini | 32 | 122 | 120 |
|
|
ST
|
P. Maldini | 29 | 119 | 118 |
|
|
CB
|
P. Maldini | 29 | 116 | 115 |
|
|
LB
|
P. Maldini | 29 | 115 | 115 |
|
|
CB
|
P. Maldini | 28 | 114 | 112 |
|
|
LB
|
P. Maldini | 28 | 113 | 114 |
|
|
CB
|
P. Maldini | 27 | 113 | 113 |
|
|
LB
|
P. Maldini | 27 | 111 | 111 |
|
|
LWB
|
P. Maldini | 27 | 111 | 112 |
|
|
LB
|
P. Maldini | 26 | 108 | 109 |
|
|
CB
|
P. Maldini | 24 | 105 | 102 |
|
|
CB
|
P. Maldini | 24 | 104 | 105 |
|
|
LB
|
P. Maldini | 24 | 104 | 107 |
|
|
CB
|
P. Maldini | 20 | 98 | 101 |
|
|
LB
|
P. Maldini | 21 | 98 | 98 |
|
|
CB
|
P. Maldini | 19 | 96 | 95 |
|
|
LB
|
P. Maldini | 17 | 87 | 90 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
P. Maldini IPRM có xu hướng Chạy chỗ thông minh, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ
Khả năng dứt điểm của P. Maldini IPRM được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.
Ở vai trò làm tường, P. Maldini IPRM thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.
P. Maldini
P. Maldini
P. Maldini
P. Maldini
P. Maldini
P. Maldini
P. Maldini
P. Maldini
P. Maldini
P. Maldini
P. Maldini
P. Maldini
P. Maldini
P. Maldini
P. Maldini
P. Maldini
P. Maldini
P. Maldini
P. Maldini
P. Maldini