Champions of Europe
P. Maldini
CB
116
LB
116
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
117
Sút bóng
93
Chuyền bóng
107
Rê bóng
110
Phòng thủ
118
Thể chất
114
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
116
105
107
106
106
109
109
114
115
116
116
31
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
109
114
115
116
116
31
Tốc độ
118
Tăng tốc
116
Dứt điểm
91
Lực sút
101
Sút xa
92
Chọn vị trí
101
Vô lê
94
Penalty
88
Chuyền ngắn
112
Tầm nhìn
104
Tạt bóng
112
Chuyền dài
110
Đá phạt
73
Sút xoáy
104
Rê bóng
109
Giữ bóng
109
Khéo léo
111
Thăng bằng
122
Phản ứng
114
Kèm người
121
Lấy bóng
117
Cắt bóng
119
Đánh đầu
118
Xoạc bóng
119
Sức mạnh
112
Thể lực
115
Quyết đoán
117
Nhảy
118
Bình tĩnh
114
TM đổ người
23
TM bắt bóng
15
TM phát bóng
21
TM phản xạ
23
TM chọn vị trí
24
3257
Chỉ số ẩn:
› Xoạc bóng ( AI )
› Đánh đầu mạnh
› Siêu cản phá
Xoạc bóng ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.
Đánh đầu mạnh
Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.
Siêu cản phá
Có phản xạ cản phá mà không phạm lỗi
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 1985~2009 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CF
|
P. Maldini | 37 | 136 | 138 |
|
|
LB
|
P. Maldini | 32 | 123 | 126 |
|
|
LM
|
P. Maldini | 33 | 123 | 122 |
|
|
CM
|
P. Maldini | 32 | 123 | 123 |
|
|
ST
|
P. Maldini | 32 | 122 | 120 |
|
|
ST
|
P. Maldini | 29 | 119 | 118 |
|
|
LB
|
P. Maldini | 29 | 115 | 115 |
|
|
CB
|
P. Maldini | 28 | 114 | 112 |
|
|
LB
|
P. Maldini | 28 | 113 | 114 |
|
|
CB
|
P. Maldini | 27 | 113 | 113 |
|
|
LB
|
P. Maldini | 27 | 111 | 111 |
|
|
LWB
|
P. Maldini | 27 | 111 | 112 |
|
|
LB
|
P. Maldini | 26 | 108 | 109 |
|
|
CB
|
P. Maldini | 24 | 105 | 102 |
|
|
CB
|
P. Maldini | 24 | 104 | 105 |
|
|
LB
|
P. Maldini | 24 | 104 | 107 |
|
|
CB
|
P. Maldini | 20 | 98 | 101 |
|
|
LB
|
P. Maldini | 21 | 98 | 98 |
|
|
CB
|
P. Maldini | 19 | 96 | 95 |
|
|
LB
|
P. Maldini | 17 | 87 | 90 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của P. Maldini CU thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của P. Maldini CU kèm người tròn vai, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, P. Maldini CU xử lý tốt, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
P. Maldini
P. Maldini
P. Maldini
P. Maldini
P. Maldini
P. Maldini
P. Maldini
P. Maldini
P. Maldini
P. Maldini
P. Maldini
P. Maldini
P. Maldini
P. Maldini
P. Maldini
P. Maldini
P. Maldini
P. Maldini
P. Maldini
P. Maldini