19 Premium Live Spring

P. Foden

RW 82
CDM 80
19S England 28.5.2000 (26) 11 171cm 69kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ P. Foden
1
11
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 79
Sút bóng 70
Chuyền bóng 79
Rê bóng 84
Phòng thủ 63
Thể chất 62
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
80 73 79 79 80 80 79 73 73 71 64 29
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
79 73 73 71 64 29
Tốc độ 78
Tăng tốc 82
Dứt điểm 72
Lực sút 76
Sút xa 68
Chọn vị trí 77
Vô lê 56
Penalty 56
Chuyền ngắn 86
Tầm nhìn 81
Tạt bóng 74
Chuyền dài 79
Đá phạt 64
Sút xoáy 74
Rê bóng 82
Giữ bóng 85
Khéo léo 91
Thăng bằng 93
Phản ứng 78
Kèm người 65
Lấy bóng 66
Cắt bóng 66
Đánh đầu 55
Xoạc bóng 55
Sức mạnh 53
Thể lực 79
Quyết đoán 69
Nhảy 57
Bình tĩnh 83
TM đổ người 21
TM bắt bóng 27
TM phát bóng 19
TM phản xạ 25
TM chọn vị trí 22
2214
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Kiến tạo ( AI )
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2016 Manchester City
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
P. Foden 30 124 115 So sánh
LW
P. Foden 29 118 113 So sánh
CAM
P. Foden 28 117 116 So sánh
CDM
P. Foden 28 116 115 So sánh
LW
P. Foden 27 115 114 So sánh
LW
P. Foden 25 113 113 So sánh
LW
P. Foden 26 113 110 So sánh
LW
P. Foden 25 111 106 So sánh
LW
P. Foden 23 107 102 So sánh
LW
P. Foden 21 105 104 So sánh
LW
P. Foden 22 105 99 So sánh
LW
P. Foden 19 102 101 So sánh
LB
P. Foden 23 111 100 So sánh
LW
P. Foden 19 102 101 So sánh
RW
P. Foden 20 100 96 So sánh
LW
P. Foden 18 99 98 So sánh
RW
P. Foden 20 99 98 So sánh
RW
P. Foden 17 93 95 So sánh
CAM
P. Foden 17 94 93 So sánh
RW
P. Foden 16 92 88 So sánh
RW
P. Foden 14 92 92 So sánh
CF
P. Foden 13 85 80 So sánh
LW
P. Foden 10 77 76 So sánh
CAM
P. Foden 8 75 73 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

P. Foden 19S có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của P. Foden 19S được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, P. Foden 19S thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.