WS

P. Foden

LW 118
RW 118
WS England 28.5.2000 (26) 29 171cm 70kg 5 4
Ảnh minh họa cầu thủ P. Foden
1
29
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 120
Sút bóng 115
Chuyền bóng 115
Rê bóng 120
Phòng thủ 70
Thể chất 101
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
118 114 118 118 118 117 111 94 98 93 84 34
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
111 94 98 93 84 34
Tốc độ 118
Tăng tốc 123
Dứt điểm 114
Lực sút 120
Sút xa 115
Chọn vị trí 119
Vô lê 118
Penalty 102
Chuyền ngắn 120
Tầm nhìn 116
Tạt bóng 113
Chuyền dài 108
Đá phạt 105
Sút xoáy 118
Rê bóng 122
Giữ bóng 118
Khéo léo 124
Thăng bằng 120
Phản ứng 119
Kèm người 71
Lấy bóng 70
Cắt bóng 65
Đánh đầu 90
Xoạc bóng 63
Sức mạnh 97
Thể lực 113
Quyết đoán 98
Nhảy 95
Bình tĩnh 119
TM đổ người 23
TM bắt bóng 25
TM phát bóng 26
TM phản xạ 24
TM chọn vị trí 25
3216
Chỉ số ẩn: › Tinh tế › Qua người ( AI ) › Kiến tạo ( AI )
Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2017~ Manchester City
2016~ Manchester City
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
P. Foden 30 124 115 So sánh
CAM
P. Foden 28 117 116 So sánh
CDM
P. Foden 28 116 115 So sánh
LW
P. Foden 27 115 114 So sánh
LW
P. Foden 25 113 113 So sánh
LW
P. Foden 26 113 110 So sánh
LW
P. Foden 25 111 106 So sánh
LW
P. Foden 23 107 102 So sánh
LW
P. Foden 21 105 104 So sánh
LW
P. Foden 22 105 99 So sánh
LW
P. Foden 19 102 101 So sánh
LB
P. Foden 23 111 100 So sánh
LW
P. Foden 19 102 101 So sánh
RW
P. Foden 20 100 96 So sánh
LW
P. Foden 18 99 98 So sánh
RW
P. Foden 20 99 98 So sánh
RW
P. Foden 17 93 95 So sánh
CAM
P. Foden 17 94 93 So sánh
RW
P. Foden 16 92 88 So sánh
RW
P. Foden 14 92 92 So sánh
CF
P. Foden 13 85 80 So sánh
RW
P. Foden 11 82 79 So sánh
LW
P. Foden 10 77 76 So sánh
CAM
P. Foden 8 75 73 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

P. Foden WS có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của P. Foden WS được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, P. Foden WS thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.