Untouchable Champions

P. Foden

CM 124
LW 120
UC England 28.5.2000 (26) 30 171cm 69kg 5 4
Ảnh minh họa cầu thủ P. Foden
1
30
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 122
Sút bóng 117
Chuyền bóng 117
Rê bóng 123
Phòng thủ 73
Thể chất 104
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
120 116 120 120 120 119 113 97 100 96 87 36
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
113 97 100 96 87 36
Tốc độ 120
Tăng tốc 125
Dứt điểm 117
Lực sút 122
Sút xa 114
Chọn vị trí 120
Vô lê 120
Penalty 103
Chuyền ngắn 122
Tầm nhìn 119
Tạt bóng 115
Chuyền dài 110
Đá phạt 108
Sút xoáy 120
Rê bóng 125
Giữ bóng 120
Khéo léo 126
Thăng bằng 123
Phản ứng 122
Kèm người 74
Lấy bóng 73
Cắt bóng 68
Đánh đầu 93
Xoạc bóng 68
Sức mạnh 100
Thể lực 115
Quyết đoán 102
Nhảy 100
Bình tĩnh 122
TM đổ người 25
TM bắt bóng 26
TM phát bóng 25
TM phản xạ 28
TM chọn vị trí 27
3297
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Tinh tế
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2016 Manchester City
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LW
P. Foden 29 118 113 So sánh
CAM
P. Foden 28 117 116 So sánh
CDM
P. Foden 28 116 115 So sánh
LW
P. Foden 27 115 114 So sánh
LW
P. Foden 25 113 113 So sánh
LW
P. Foden 26 113 110 So sánh
LW
P. Foden 25 111 106 So sánh
LW
P. Foden 23 107 102 So sánh
LW
P. Foden 21 105 104 So sánh
LW
P. Foden 22 105 99 So sánh
LW
P. Foden 19 102 101 So sánh
LB
P. Foden 23 111 100 So sánh
LW
P. Foden 19 102 101 So sánh
RW
P. Foden 20 100 96 So sánh
LW
P. Foden 18 99 98 So sánh
RW
P. Foden 20 99 98 So sánh
RW
P. Foden 17 93 95 So sánh
CAM
P. Foden 17 94 93 So sánh
RW
P. Foden 16 92 88 So sánh
RW
P. Foden 14 92 92 So sánh
CF
P. Foden 13 85 80 So sánh
RW
P. Foden 11 82 79 So sánh
LW
P. Foden 10 77 76 So sánh
CAM
P. Foden 8 75 73 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

P. Foden UC có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của P. Foden UC được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, P. Foden UC thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.