25 UEFA Champions League

P. Foden

CAM 117
RW 117
25ucl England 28.5.2000 (26) 28 171cm 70kg 5 4
Ảnh minh họa cầu thủ P. Foden
1
28
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 118
Sút bóng 116
Chuyền bóng 117
Rê bóng 118
Phòng thủ 74
Thể chất 103
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
117 113 117 117 117 117 112 97 100 95 86 32
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
112 97 100 95 86 32
Tốc độ 117
Tăng tốc 121
Dứt điểm 116
Lực sút 120
Sút xa 121
Chọn vị trí 116
Vô lê 110
Penalty 102
Chuyền ngắn 119
Tầm nhìn 119
Tạt bóng 117
Chuyền dài 113
Đá phạt 108
Sút xoáy 119
Rê bóng 119
Giữ bóng 117
Khéo léo 122
Thăng bằng 122
Phản ứng 116
Kèm người 76
Lấy bóng 72
Cắt bóng 71
Đánh đầu 90
Xoạc bóng 70
Sức mạnh 100
Thể lực 116
Quyết đoán 99
Nhảy 95
Bình tĩnh 121
TM đổ người 22
TM bắt bóng 23
TM phát bóng 21
TM phản xạ 22
TM chọn vị trí 21
3233
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Sút xa ( AI ) › Tinh tế › Qua người ( AI ) › Kiến tạo ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2017~ Manchester City
2016~ Manchester City
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
P. Foden 30 124 115 So sánh
LW
P. Foden 29 118 113 So sánh
CDM
P. Foden 28 116 115 So sánh
LW
P. Foden 27 115 114 So sánh
LW
P. Foden 25 113 113 So sánh
LW
P. Foden 26 113 110 So sánh
LW
P. Foden 25 111 106 So sánh
LW
P. Foden 23 107 102 So sánh
LW
P. Foden 21 105 104 So sánh
LW
P. Foden 22 105 99 So sánh
LW
P. Foden 19 102 101 So sánh
LB
P. Foden 23 111 100 So sánh
LW
P. Foden 19 102 101 So sánh
RW
P. Foden 20 100 96 So sánh
LW
P. Foden 18 99 98 So sánh
RW
P. Foden 20 99 98 So sánh
RW
P. Foden 17 93 95 So sánh
CAM
P. Foden 17 94 93 So sánh
RW
P. Foden 16 92 88 So sánh
RW
P. Foden 14 92 92 So sánh
CF
P. Foden 13 85 80 So sánh
RW
P. Foden 11 82 79 So sánh
LW
P. Foden 10 77 76 So sánh
CAM
P. Foden 8 75 73 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của P. Foden 25ucl được đánh giá là ở mức tròn vai.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, P. Foden 25ucl thể hiện di chuyển ở mức cơ bản. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của P. Foden 25ucl được đánh giá là rất đáng tin. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.