24 Premium Live

P. Foden

RW 100
LW 100
24PLA England 28.5.2000 (26) 20 171cm 69kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ P. Foden
1
20
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 98
Sút bóng 98
Chuyền bóng 97
Rê bóng 102
Phòng thủ 73
Thể chất 78
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
100 94 100 99 100 99 97 87 88 84 76 39
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
97 87 88 84 76 39
Tốc độ 96
Tăng tốc 102
Dứt điểm 101
Lực sút 102
Sút xa 102
Chọn vị trí 98
Vô lê 75
Penalty 79
Chuyền ngắn 101
Tầm nhìn 99
Tạt bóng 94
Chuyền dài 97
Đá phạt 88
Sút xoáy 101
Rê bóng 103
Giữ bóng 103
Khéo léo 104
Thăng bằng 104
Phản ứng 98
Kèm người 76
Lấy bóng 75
Cắt bóng 75
Đánh đầu 64
Xoạc bóng 64
Sức mạnh 70
Thể lực 96
Quyết đoán 79
Nhảy 81
Bình tĩnh 99
TM đổ người 30
TM bắt bóng 36
TM phát bóng 28
TM phản xạ 34
TM chọn vị trí 31
2785
Chỉ số ẩn: › Tinh tế › Qua người ( AI ) › Kiến tạo ( AI )
Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2017~ Manchester City
2016~ Manchester City
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
P. Foden 30 124 115 So sánh
LW
P. Foden 29 118 113 So sánh
CAM
P. Foden 28 117 116 So sánh
CDM
P. Foden 28 116 115 So sánh
LW
P. Foden 27 115 114 So sánh
LW
P. Foden 25 113 113 So sánh
LW
P. Foden 26 113 110 So sánh
LW
P. Foden 25 111 106 So sánh
LW
P. Foden 23 107 102 So sánh
LW
P. Foden 21 105 104 So sánh
LW
P. Foden 22 105 99 So sánh
LW
P. Foden 19 102 101 So sánh
LB
P. Foden 23 111 100 So sánh
LW
P. Foden 19 102 101 So sánh
LW
P. Foden 18 99 98 So sánh
RW
P. Foden 20 99 98 So sánh
RW
P. Foden 17 93 95 So sánh
CAM
P. Foden 17 94 93 So sánh
RW
P. Foden 16 92 88 So sánh
RW
P. Foden 14 92 92 So sánh
CF
P. Foden 13 85 80 So sánh
RW
P. Foden 11 82 79 So sánh
LW
P. Foden 10 77 76 So sánh
CAM
P. Foden 8 75 73 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

P. Foden 24PLA có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của P. Foden 24PLA được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, P. Foden 24PLA thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.