20 UEFA Champions League

P. Foden

LW 102
CM 99
20UCL England 28.5.2000 (26) 19 171cm 69kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ P. Foden
1
19
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 102
Sút bóng 94
Chuyền bóng 100
Rê bóng 108
Phòng thủ 76
Thể chất 88
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
102 94 102 100 102 102 99 90 93 89 81 26
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
99 90 93 89 81 26
Tốc độ 100
Tăng tốc 105
Dứt điểm 96
Lực sút 90
Sút xa 98
Chọn vị trí 94
Vô lê 88
Penalty 83
Chuyền ngắn 107
Tầm nhìn 96
Tạt bóng 101
Chuyền dài 93
Đá phạt 92
Sút xoáy 100
Rê bóng 110
Giữ bóng 108
Khéo léo 108
Thăng bằng 111
Phản ứng 102
Kèm người 73
Lấy bóng 86
Cắt bóng 75
Đánh đầu 63
Xoạc bóng 71
Sức mạnh 82
Thể lực 101
Quyết đoán 90
Nhảy 79
Bình tĩnh 106
TM đổ người 15
TM bắt bóng 16
TM phát bóng 18
TM phản xạ 17
TM chọn vị trí 21
2795
Chỉ số ẩn: › Sút xa ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Qua người ( AI )
Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2017~ Manchester City
2016~ Manchester City
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
P. Foden 30 124 115 So sánh
LW
P. Foden 29 118 113 So sánh
CAM
P. Foden 28 117 116 So sánh
CDM
P. Foden 28 116 115 So sánh
LW
P. Foden 27 115 114 So sánh
LW
P. Foden 25 113 113 So sánh
LW
P. Foden 26 113 110 So sánh
LW
P. Foden 25 111 106 So sánh
LW
P. Foden 23 107 102 So sánh
LW
P. Foden 21 105 104 So sánh
LW
P. Foden 22 105 99 So sánh
LW
P. Foden 19 102 101 So sánh
LB
P. Foden 23 111 100 So sánh
RW
P. Foden 20 100 96 So sánh
LW
P. Foden 18 99 98 So sánh
RW
P. Foden 20 99 98 So sánh
RW
P. Foden 17 93 95 So sánh
CAM
P. Foden 17 94 93 So sánh
RW
P. Foden 16 92 88 So sánh
RW
P. Foden 14 92 92 So sánh
CF
P. Foden 13 85 80 So sánh
RW
P. Foden 11 82 79 So sánh
LW
P. Foden 10 77 76 So sánh
CAM
P. Foden 8 75 73 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

P. Foden 20UCL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của P. Foden 20UCL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, P. Foden 20UCL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.