25 FCO Superchampions League

R. Gullit

ST 115
RW 115
25FSL Netherlands 1.9.1962 (64) 30 191cm 88kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ R. Gullit
1
30
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 115
Sút bóng 113
Chuyền bóng 111
Rê bóng 115
Phòng thủ 97
Thể chất 115
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
114 114 113 114 114 113 111 105 105 104 104 32
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
111 105 105 104 104 32
Tốc độ 116
Tăng tốc 114
Dứt điểm 113
Lực sút 117
Sút xa 115
Chọn vị trí 114
Vô lê 110
Penalty 101
Chuyền ngắn 114
Tầm nhìn 113
Tạt bóng 104
Chuyền dài 110
Đá phạt 116
Sút xoáy 117
Rê bóng 117
Giữ bóng 115
Khéo léo 110
Thăng bằng 117
Phản ứng 112
Kèm người 91
Lấy bóng 102
Cắt bóng 93
Đánh đầu 118
Xoạc bóng 91
Sức mạnh 117
Thể lực 114
Quyết đoán 113
Nhảy 114
Bình tĩnh 117
TM đổ người 24
TM bắt bóng 24
TM phát bóng 23
TM phản xạ 22
TM chọn vị trí 23
3331
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Đánh đầu mạnh › Kiến tạo ( AI ) › Ma tốc độ ( AI )
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
1995 - 1998 Chelsea
1994 - 1995 Sampdoria
1994 - 1994 Milano FC
1993 - 1994 Sampdoria
1987 - 1993 Milano FC
1985 - 1987 PSV
1982 - 1985 Feyenoord
1979 - 1982 HFC Haarlem
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
R. Gullit 34 123 126 So sánh
LW
R. Gullit 33 122 120 So sánh
CF
R. Gullit 32 119 120 So sánh
CM
R. Gullit 32 119 120 So sánh
CF
R. Gullit 31 117 117 So sánh
CAM
R. Gullit 31 116 116 So sánh
CAM
R. Gullit 31 116 116 So sánh
CF
R. Gullit 29 113 115 So sánh
ST
R. Gullit 30 114 114 So sánh
CF
R. Gullit 27 108 108 So sánh
CF
R. Gullit 27 107 107 So sánh
CF
R. Gullit 26 105 106 So sánh
CF
R. Gullit 26 105 109 So sánh
CM
R. Gullit 26 105 107 So sánh
CM
R. Gullit 25 104 104 So sánh
CF
R. Gullit 25 103 105 So sánh
CF
R. Gullit 24 102 106 So sánh
CF
R. Gullit 21 98 103 So sánh
CM
R. Gullit 22 98 100 So sánh
ST
R. Gullit 18 91 95 So sánh
CF
R. Gullit 16 86 88 So sánh
ST
R. Gullit 20 87 92 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

R. Gullit 25FSL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của R. Gullit 25FSL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, R. Gullit 25FSL thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.