26 FCO Superchampions League

R. Gullit

LW 122
CB 121
26FSL Netherlands 1.9.1962 (64) 33 191cm 88kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ R. Gullit
1
33
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 123
Sút bóng 121
Chuyền bóng 118
Rê bóng 119
Phòng thủ 104
Thể chất 118
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
120 120 120 120 120 119 118 112 112 111 109 40
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
118 112 112 111 109 40
Tốc độ 123
Tăng tốc 123
Dứt điểm 121
Lực sút 125
Sút xa 122
Chọn vị trí 121
Vô lê 120
Penalty 115
Chuyền ngắn 120
Tầm nhìn 121
Tạt bóng 118
Chuyền dài 115
Đá phạt 115
Sút xoáy 120
Rê bóng 120
Giữ bóng 119
Khéo léo 120
Thăng bằng 120
Phản ứng 118
Kèm người 94
Lấy bóng 112
Cắt bóng 102
Đánh đầu 121
Xoạc bóng 97
Sức mạnh 120
Thể lực 120
Quyết đoán 114
Nhảy 120
Bình tĩnh 123
TM đổ người 30
TM bắt bóng 31
TM phát bóng 32
TM phản xạ 32
TM chọn vị trí 31
3555
Chỉ số ẩn: › Sát thủ băng cắt › Qua người ( AI ) › Bấm bóng ( AI ) › Đánh đầu mạnh › Kiến tạo ( AI ) › Ma tốc độ ( AI ) › Sút xa ( AI )
Sát thủ băng cắt

Sát thủ băng cắt

Di chuyển nhanh đến điểm rơi trong các tình huống tạt bóng.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
1995 - 1998 Chelsea
1994 - 1995 Sampdoria
1994 - 1994 Milano FC
1993 - 1994 Sampdoria
1987 - 1993 Milano FC
1985 - 1987 PSV
1982 - 1985 Feyenoord
1979 - 1982 HFC Haarlem
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
R. Gullit 34 123 126 So sánh
CF
R. Gullit 32 119 120 So sánh
CM
R. Gullit 32 119 120 So sánh
CF
R. Gullit 31 117 117 So sánh
CAM
R. Gullit 31 116 116 So sánh
CAM
R. Gullit 31 116 116 So sánh
ST
R. Gullit 30 115 114 So sánh
CF
R. Gullit 29 113 115 So sánh
ST
R. Gullit 30 114 114 So sánh
CF
R. Gullit 27 108 108 So sánh
CF
R. Gullit 27 107 107 So sánh
CF
R. Gullit 26 105 106 So sánh
CF
R. Gullit 26 105 109 So sánh
CM
R. Gullit 26 105 107 So sánh
CM
R. Gullit 25 104 104 So sánh
CF
R. Gullit 25 103 105 So sánh
CF
R. Gullit 24 102 106 So sánh
CF
R. Gullit 21 98 103 So sánh
CM
R. Gullit 22 98 100 So sánh
ST
R. Gullit 18 91 95 So sánh
CF
R. Gullit 16 86 88 So sánh
ST
R. Gullit 20 87 92 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

R. Gullit 26FSL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của R. Gullit 26FSL được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, R. Gullit 26FSL thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.