Warriors of Glory

R. Gullit

CM 119
CB 119
WG Netherlands 1.9.1962 (64) 32 191cm 88kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ R. Gullit
1
32
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 121
Sút bóng 116
Chuyền bóng 116
Rê bóng 119
Phòng thủ 104
Thể chất 120
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
118 118 118 118 118 118 116 111 111 110 110 36
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
116 111 111 110 110 36
Tốc độ 121
Tăng tốc 121
Dứt điểm 115
Lực sút 123
Sút xa 116
Chọn vị trí 119
Vô lê 113
Penalty 108
Chuyền ngắn 119
Tầm nhìn 116
Tạt bóng 115
Chuyền dài 116
Đá phạt 113
Sút xoáy 116
Rê bóng 121
Giữ bóng 118
Khéo léo 117
Thăng bằng 120
Phản ứng 118
Kèm người 96
Lấy bóng 113
Cắt bóng 98
Đánh đầu 119
Xoạc bóng 98
Sức mạnh 121
Thể lực 120
Quyết đoán 118
Nhảy 120
Bình tĩnh 120
TM đổ người 27
TM bắt bóng 25
TM phát bóng 28
TM phản xạ 25
TM chọn vị trí 26
3479
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Đánh đầu mạnh › Kiến tạo ( AI ) › Ma tốc độ ( AI ) › Tinh tế › Lãnh đạo (Hidden)
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Lãnh đạo (Hidden)

Lãnh đạo (Hidden)

Tố chất thủ lĩnh để lãnh đạo đội

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
1995 - 1998 Chelsea
1994 - 1995 Sampdoria
1994 - 1994 Milano FC
1993 - 1994 Sampdoria
1987 - 1993 Milano FC
1985 - 1987 PSV
1982 - 1985 Feyenoord
1979 - 1982 HFC Haarlem
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
R. Gullit 34 123 126 So sánh
LW
R. Gullit 33 122 120 So sánh
CF
R. Gullit 32 119 120 So sánh
CF
R. Gullit 31 117 117 So sánh
CAM
R. Gullit 31 116 116 So sánh
CAM
R. Gullit 31 116 116 So sánh
ST
R. Gullit 30 115 114 So sánh
CF
R. Gullit 29 113 115 So sánh
ST
R. Gullit 30 114 114 So sánh
CF
R. Gullit 27 108 108 So sánh
CF
R. Gullit 27 107 107 So sánh
CF
R. Gullit 26 105 106 So sánh
CF
R. Gullit 26 105 109 So sánh
CM
R. Gullit 26 105 107 So sánh
CM
R. Gullit 25 104 104 So sánh
CF
R. Gullit 25 103 105 So sánh
CF
R. Gullit 24 102 106 So sánh
CF
R. Gullit 21 98 103 So sánh
CM
R. Gullit 22 98 100 So sánh
ST
R. Gullit 18 91 95 So sánh
CF
R. Gullit 16 86 88 So sánh
ST
R. Gullit 20 87 92 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

R. Gullit WG có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của R. Gullit WG được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, R. Gullit WG thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.