Champions of Europe

R. Gullit

ST 114
CF 113
CU Netherlands 1.9.1962 (64) 30 191cm 88kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ R. Gullit
1
30
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 115
Sút bóng 114
Chuyền bóng 110
Rê bóng 113
Phòng thủ 95
Thể chất 114
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
113 114 113 113 112 112 110 104 105 104 102 29
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
110 104 105 104 102 29
Tốc độ 115
Tăng tốc 116
Dứt điểm 113
Lực sút 119
Sút xa 116
Chọn vị trí 113
Vô lê 110
Penalty 106
Chuyền ngắn 111
Tầm nhìn 112
Tạt bóng 111
Chuyền dài 107
Đá phạt 110
Sút xoáy 112
Rê bóng 114
Giữ bóng 114
Khéo léo 112
Thăng bằng 114
Phản ứng 110
Kèm người 88
Lấy bóng 101
Cắt bóng 91
Đánh đầu 117
Xoạc bóng 91
Sức mạnh 116
Thể lực 114
Quyết đoán 109
Nhảy 114
Bình tĩnh 115
TM đổ người 17
TM bắt bóng 21
TM phát bóng 21
TM phản xạ 18
TM chọn vị trí 22
3290
Chỉ số ẩn: › Sút xa ( AI ) › Ma tốc độ ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Đánh đầu mạnh › Qua người ( AI )
Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
1995~1998 Chelsea
1994~1994 AC Milan
1994~1995 Sampdoria
1993~1994 Sampdoria
1987~1993 AC Milan
1985~1987 PSV
1982~1985 Feyenoord
1979~1982 HFC 하를럼
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
R. Gullit 34 123 126 So sánh
LW
R. Gullit 33 122 120 So sánh
CF
R. Gullit 32 119 120 So sánh
CM
R. Gullit 32 119 120 So sánh
CF
R. Gullit 31 117 117 So sánh
CAM
R. Gullit 31 116 116 So sánh
CAM
R. Gullit 31 116 116 So sánh
ST
R. Gullit 30 115 114 So sánh
CF
R. Gullit 29 113 115 So sánh
CF
R. Gullit 27 108 108 So sánh
CF
R. Gullit 27 107 107 So sánh
CF
R. Gullit 26 105 106 So sánh
CF
R. Gullit 26 105 109 So sánh
CM
R. Gullit 26 105 107 So sánh
CM
R. Gullit 25 104 104 So sánh
CF
R. Gullit 25 103 105 So sánh
CF
R. Gullit 24 102 106 So sánh
CF
R. Gullit 21 98 103 So sánh
CM
R. Gullit 22 98 100 So sánh
ST
R. Gullit 18 91 95 So sánh
CF
R. Gullit 16 86 88 So sánh
ST
R. Gullit 20 87 92 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

R. Gullit CU có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của R. Gullit CU được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, R. Gullit CU thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.