Top Transfer

R. Gullit

ST 91
CM 90
TT Netherlands 1.9.1962 (64) 18 191cm 88kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ R. Gullit
1
18
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 90
Sút bóng 90
Chuyền bóng 89
Rê bóng 88
Phòng thủ 82
Thể chất 90
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
90 91 90 90 90 90 90 87 87 86 85 23
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
90 87 87 86 85 23
Tốc độ 91
Tăng tốc 90
Dứt điểm 89
Lực sút 96
Sút xa 92
Chọn vị trí 92
Vô lê 88
Penalty 86
Chuyền ngắn 89
Tầm nhìn 90
Tạt bóng 89
Chuyền dài 93
Đá phạt 88
Sút xoáy 86
Rê bóng 88
Giữ bóng 92
Khéo léo 85
Thăng bằng 84
Phản ứng 93
Kèm người 79
Lấy bóng 83
Cắt bóng 82
Đánh đầu 94
Xoạc bóng 78
Sức mạnh 90
Thể lực 95
Quyết đoán 86
Nhảy 88
Bình tĩnh 92
TM đổ người 10
TM bắt bóng 18
TM phát bóng 17
TM phản xạ 16
TM chọn vị trí 17
2646
Chỉ số ẩn: › Ma tốc độ ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Đánh đầu mạnh
Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
1995~1998 Chelsea
1994~1994 AC Milan
1994~1995 Sampdoria
1993~1994 Sampdoria
1987~1993 AC Milan
1985~1987 PSV
1982~1985 Feyenoord
1979~1982 HFC 하를럼
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
R. Gullit 34 123 126 So sánh
LW
R. Gullit 33 122 120 So sánh
CF
R. Gullit 32 119 120 So sánh
CM
R. Gullit 32 119 120 So sánh
CF
R. Gullit 31 117 117 So sánh
CAM
R. Gullit 31 116 116 So sánh
CAM
R. Gullit 31 116 116 So sánh
ST
R. Gullit 30 115 114 So sánh
CF
R. Gullit 29 113 115 So sánh
ST
R. Gullit 30 114 114 So sánh
CF
R. Gullit 27 108 108 So sánh
CF
R. Gullit 27 107 107 So sánh
CF
R. Gullit 26 105 106 So sánh
CF
R. Gullit 26 105 109 So sánh
CM
R. Gullit 26 105 107 So sánh
CM
R. Gullit 25 104 104 So sánh
CF
R. Gullit 25 103 105 So sánh
CF
R. Gullit 24 102 106 So sánh
CF
R. Gullit 21 98 103 So sánh
CM
R. Gullit 22 98 100 So sánh
CF
R. Gullit 16 86 88 So sánh
ST
R. Gullit 20 87 92 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của R. Gullit TT được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, R. Gullit TT thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của R. Gullit TT được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.