Tournament Champions

R. Gullit

CF 86
TC Netherlands 1.9.1962 (64) 16 191cm 88kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ R. Gullit
1
16
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 84
Sút bóng 88
Chuyền bóng 85
Rê bóng 85
Phòng thủ 73
Thể chất 85
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
86 87 85 86 86 85 85 80 80 79 78 23
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
85 80 80 79 78 23
Tốc độ 85
Tăng tốc 83
Dứt điểm 88
Lực sút 91
Sút xa 89
Chọn vị trí 90
Vô lê 85
Penalty 80
Chuyền ngắn 87
Tầm nhìn 83
Tạt bóng 83
Chuyền dài 87
Đá phạt 87
Sút xoáy 84
Rê bóng 85
Giữ bóng 84
Khéo léo 84
Thăng bằng 88
Phản ứng 91
Kèm người 69
Lấy bóng 75
Cắt bóng 73
Đánh đầu 88
Xoạc bóng 67
Sức mạnh 86
Thể lực 88
Quyết đoán 82
Nhảy 79
Bình tĩnh 86
TM đổ người 13
TM bắt bóng 18
TM phát bóng 16
TM phản xạ 15
TM chọn vị trí 16
2505
Chỉ số ẩn: › Ma tốc độ ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Đánh đầu mạnh
Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
1995~1998 Chelsea
1994~1994 AC Milan
1994~1995 Sampdoria
1993~1994 Sampdoria
1987~1993 AC Milan
1985~1987 PSV
1982~1985 Feyenoord
1979~1982 HFC 하를럼
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
R. Gullit 34 123 126 So sánh
LW
R. Gullit 33 122 120 So sánh
CF
R. Gullit 32 119 120 So sánh
CM
R. Gullit 32 119 120 So sánh
CF
R. Gullit 31 117 117 So sánh
CAM
R. Gullit 31 116 116 So sánh
CAM
R. Gullit 31 116 116 So sánh
ST
R. Gullit 30 115 114 So sánh
CF
R. Gullit 29 113 115 So sánh
ST
R. Gullit 30 114 114 So sánh
CF
R. Gullit 27 108 108 So sánh
CF
R. Gullit 27 107 107 So sánh
CF
R. Gullit 26 105 106 So sánh
CF
R. Gullit 26 105 109 So sánh
CM
R. Gullit 26 105 107 So sánh
CM
R. Gullit 25 104 104 So sánh
CF
R. Gullit 25 103 105 So sánh
CF
R. Gullit 24 102 106 So sánh
CF
R. Gullit 21 98 103 So sánh
CM
R. Gullit 22 98 100 So sánh
ST
R. Gullit 18 91 95 So sánh
ST
R. Gullit 20 87 92 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

R. Gullit TC có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của R. Gullit TC được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, R. Gullit TC thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.