18 LIVE

Y. Touré

RM 74
CM 70
18 Ivory Coast 13.5.1983 (43) 8 188cm 90kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Y. Touré
1
8
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 50
Sút bóng 72
Chuyền bóng 72
Rê bóng 68
Phòng thủ 62
Thể chất 71
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
70 69 67 69 70 67 70 67 62 62 65 19
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
70 67 62 62 65 19
Tốc độ 51
Tăng tốc 49
Dứt điểm 69
Lực sút 79
Sút xa 74
Chọn vị trí 69
Vô lê 63
Penalty 82
Chuyền ngắn 76
Tầm nhìn 75
Tạt bóng 62
Chuyền dài 72
Đá phạt 79
Sút xoáy 75
Rê bóng 70
Giữ bóng 74
Khéo léo 51
Thăng bằng 51
Phản ứng 72
Kèm người 62
Lấy bóng 67
Cắt bóng 54
Đánh đầu 63
Xoạc bóng 63
Sức mạnh 83
Thể lực 51
Quyết đoán 70
Nhảy 57
Bình tĩnh 75
TM đổ người 14
TM bắt bóng 15
TM phát bóng 8
TM phản xạ 10
TM chọn vị trí 13
1998
Chỉ số ẩn: › Sút phạt xoáy › Kiến tạo ( AI ) › Sút xa ( AI )
Sút phạt xoáy

Sút phạt xoáy

Sút phạt xoáy

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2019 - 2020 Qingdao FC
2018 - 2018 Olympiacos FC
2010 - 2018 Manchester City
2007 - 2010 FC Barcelona
2006 - 2007 AS Monaco
2005 - 2006 Olympiacos FC
2004 - 2005 Metalurg Donetsk
2001 - 2004 KSK Beveren
2000 - 2001 ASEC Mimosas
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
Y. Touré 32 120 125 So sánh
CM
Y. Touré 31 118 120 So sánh
CM
Y. Touré 30 117 117 So sánh
CM
Y. Touré 30 117 119 So sánh
CDM
Y. Touré 29 114 114 So sánh
CM
Y. Touré 27 110 115 So sánh
CM
Y. Touré 26 110 114 So sánh
CM
Y. Touré 26 109 110 So sánh
CM
Y. Touré 26 109 112 So sánh
CM
Y. Touré 11 75 82 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Y. Touré 18 có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Y. Touré 18 được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Y. Touré 18 thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.