Y. Touré
Cứng như thép
Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.
Sút xoáy
Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).
Sút xa ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.
Kiến tạo ( AI )
Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.
Thánh chuyền bóng
Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2019~2020 |
|
| 2018~2018 |
|
| 2010~2018 |
|
| 2007~2010 |
|
| 2006~2007 |
|
| 2005~2006 |
|
| 2004~2005 | 메탈루르흐 도네츠크 |
| 2001~2004 | KSK 베베런 |
| 2000~2001 | ASEC 미모자 |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CM
|
Y. Touré | 32 | 120 | 125 |
|
|
CM
|
Y. Touré | 31 | 118 | 120 |
|
|
CM
|
Y. Touré | 30 | 117 | 117 |
|
|
CM
|
Y. Touré | 30 | 117 | 119 |
|
|
CDM
|
Y. Touré | 29 | 114 | 114 |
|
|
CM
|
Y. Touré | 27 | 110 | 115 |
|
|
CM
|
Y. Touré | 26 | 109 | 110 |
|
|
CM
|
Y. Touré | 26 | 109 | 112 |
|
|
CM
|
Y. Touré | 11 | 75 | 82 |
|
|
RM
|
Y. Touré | 8 | 74 | 51 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của Y. Touré ICON được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, Y. Touré ICON thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của Y. Touré ICON được đánh giá là có thể gây đột biến nhẹ. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
Y. Touré
Y. Touré
Y. Touré
Y. Touré
Y. Touré
Y. Touré
Y. Touré
Y. Touré
Y. Touré
Y. Touré