ICON The Moment

Y. Touré

CM 120
ICONTM Ivory Coast 13.5.1983 (43) 32 188cm 90kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ Y. Touré
1
32
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 115
Sút bóng 122
Chuyền bóng 119
Rê bóng 122
Phòng thủ 113
Thể chất 125
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
122 119 118 120 120 119 120 118 115 114 115 44
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
120 118 115 114 115 44
Tốc độ 117
Tăng tốc 113
Dứt điểm 120
Lực sút 126
Sút xa 126
Chọn vị trí 120
Vô lê 112
Penalty 128
Chuyền ngắn 123
Tầm nhìn 120
Tạt bóng 105
Chuyền dài 124
Đá phạt 125
Sút xoáy 128
Rê bóng 127
Giữ bóng 119
Khéo léo 112
Thăng bằng 124
Phản ứng 114
Kèm người 111
Lấy bóng 119
Cắt bóng 112
Đánh đầu 108
Xoạc bóng 112
Sức mạnh 128
Thể lực 125
Quyết đoán 123
Nhảy 108
Bình tĩnh 128
TM đổ người 34
TM bắt bóng 37
TM phát bóng 39
TM phản xạ 35
TM chọn vị trí 37
3639
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Sút xa ( AI ) › Thánh chuyền bóng › Chuyền dài ( AI ) › Cứng như thép › Kiến tạo ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Thánh chuyền bóng

Thánh chuyền bóng

Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2019~2020 Qingdao FC
2018~2018 Olympiacos CFP
2010~2018 Manchester City
2007~2010 FC Barcelona
2006~2007 AS Monaco
2005~2006 Olympiacos CFP
2004~2005 메탈루르흐 도네츠크
2001~2004 KSK 베베런
2000~2001 ASEC 미모자
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
Y. Touré 31 118 120 So sánh
CM
Y. Touré 30 117 117 So sánh
CM
Y. Touré 30 117 119 So sánh
CDM
Y. Touré 29 114 114 So sánh
CM
Y. Touré 27 110 115 So sánh
CM
Y. Touré 26 110 114 So sánh
CM
Y. Touré 26 109 110 So sánh
CM
Y. Touré 26 109 112 So sánh
CM
Y. Touré 11 75 82 So sánh
RM
Y. Touré 8 74 51 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của Y. Touré ICONTM được đánh giá là ở mức tròn vai.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, Y. Touré ICONTM thể hiện khả năng di chuyển thông minh. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của Y. Touré ICONTM được đánh giá là rất đáng tin. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.