Century Club
Y. Touré
CM
109
CAM
108
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
105
Sút bóng
107
Chuyền bóng
107
Rê bóng
110
Phòng thủ
104
Thể chất
113
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
109
107
106
108
108
107
109
108
105
104
106
27
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
109
108
105
104
106
27
Tốc độ
107
Tăng tốc
103
Dứt điểm
104
Lực sút
114
Sút xa
110
Chọn vị trí
108
Vô lê
97
Penalty
110
Chuyền ngắn
114
Tầm nhìn
108
Tạt bóng
94
Chuyền dài
108
Đá phạt
113
Sút xoáy
111
Rê bóng
113
Giữ bóng
110
Khéo léo
98
Thăng bằng
112
Phản ứng
103
Kèm người
101
Lấy bóng
111
Cắt bóng
102
Đánh đầu
99
Xoạc bóng
102
Sức mạnh
116
Thể lực
112
Quyết đoán
113
Nhảy
96
Bình tĩnh
111
TM đổ người
20
TM bắt bóng
21
TM phát bóng
14
TM phản xạ
14
TM chọn vị trí
18
3187
Chỉ số ẩn:
› Cứng như thép
› Sút xa ( AI )
Cứng như thép
Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.
Sút xa ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2019~2020 |
|
| 2018~2018 |
|
| 2010~2018 |
|
| 2007~2010 |
|
| 2006~2007 |
|
| 2005~2006 |
|
| 2004~2005 | 메탈루르흐 도네츠크 |
| 2001~2004 | KSK 베베런 |
| 2000~2001 | ASEC 미모자 |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CM
|
Y. Touré | 32 | 120 | 125 |
|
|
CM
|
Y. Touré | 31 | 118 | 120 |
|
|
CM
|
Y. Touré | 30 | 117 | 117 |
|
|
CM
|
Y. Touré | 30 | 117 | 119 |
|
|
CDM
|
Y. Touré | 29 | 114 | 114 |
|
|
CM
|
Y. Touré | 27 | 110 | 115 |
|
|
CM
|
Y. Touré | 26 | 110 | 114 |
|
|
CM
|
Y. Touré | 26 | 109 | 110 |
|
|
CM
|
Y. Touré | 11 | 75 | 82 |
|
|
RM
|
Y. Touré | 8 | 74 | 51 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của Y. Touré CC được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, Y. Touré CC thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của Y. Touré CC được đánh giá là có thể gây đột biến nhẹ. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
Y. Touré
Y. Touré
Y. Touré
Y. Touré
Y. Touré
Y. Touré
Y. Touré
Y. Touré
Y. Touré
Y. Touré