Journeyman

Y. Touré

CM 110
CAM 110
JNM Ivory Coast 13.5.1983 (43) 27 188cm 90kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Y. Touré
1
27
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 105
Sút bóng 110
Chuyền bóng 109
Rê bóng 112
Phòng thủ 104
Thể chất 114
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
110 108 108 109 110 108 110 109 106 105 106 28
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
110 109 106 105 106 28
Tốc độ 106
Tăng tốc 104
Dứt điểm 107
Lực sút 118
Sút xa 116
Chọn vị trí 107
Vô lê 99
Penalty 114
Chuyền ngắn 114
Tầm nhìn 111
Tạt bóng 95
Chuyền dài 112
Đá phạt 113
Sút xoáy 114
Rê bóng 117
Giữ bóng 109
Khéo léo 101
Thăng bằng 114
Phản ứng 104
Kèm người 103
Lấy bóng 112
Cắt bóng 103
Đánh đầu 98
Xoạc bóng 101
Sức mạnh 117
Thể lực 115
Quyết đoán 112
Nhảy 96
Bình tĩnh 114
TM đổ người 21
TM bắt bóng 21
TM phát bóng 14
TM phản xạ 15
TM chọn vị trí 19
3236
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Tinh tế › Chuyền dài ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Thánh chuyền bóng
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Thánh chuyền bóng

Thánh chuyền bóng

Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2019~2020 Qingdao FC
2018~2018 Olympiacos CFP
2010~2018 Manchester City
2007~2010 FC Barcelona
2006~2007 AS Monaco
2005~2006 Olympiacos CFP
2004~2005 메탈루르흐 도네츠크
2001~2004 KSK 베베런
2000~2001 ASEC 미모자
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
Y. Touré 32 120 125 So sánh
CM
Y. Touré 31 118 120 So sánh
CM
Y. Touré 30 117 117 So sánh
CM
Y. Touré 30 117 119 So sánh
CDM
Y. Touré 29 114 114 So sánh
CM
Y. Touré 26 110 114 So sánh
CM
Y. Touré 26 109 110 So sánh
CM
Y. Touré 26 109 112 So sánh
CM
Y. Touré 11 75 82 So sánh
RM
Y. Touré 8 74 51 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của Y. Touré JNM được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, Y. Touré JNM thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của Y. Touré JNM được đánh giá là có thể gây đột biến nhẹ. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.