18 Premium Live Autumn

C. Eriksen

LW 88
RW 87
18A Denmark 14.2.1992 (34) 17 181cm 76kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ C. Eriksen
1
17
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 73
Sút bóng 81
Chuyền bóng 87
Rê bóng 84
Phòng thủ 55
Thể chất 64
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
85 78 83 83 85 84 84 71 72 67 59 24
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
84 71 72 67 59 24
Tốc độ 73
Tăng tốc 75
Dứt điểm 80
Lực sút 83
Sút xa 88
Chọn vị trí 82
Vô lê 76
Penalty 68
Chuyền ngắn 89
Tầm nhìn 89
Tạt bóng 87
Chuyền dài 86
Đá phạt 86
Sút xoáy 85
Rê bóng 83
Giữ bóng 89
Khéo léo 79
Thăng bằng 81
Phản ứng 87
Kèm người 61
Lấy bóng 59
Cắt bóng 58
Đánh đầu 55
Xoạc bóng 28
Sức mạnh 60
Thể lực 90
Quyết đoán 49
Nhảy 53
Bình tĩnh 87
TM đổ người 17
TM bắt bóng 21
TM phát bóng 15
TM phản xạ 14
TM chọn vị trí 15
2248
Chỉ số ẩn: › Sút phạt xoáy › Qua người ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Tinh tế
Sút phạt xoáy

Sút phạt xoáy

Sút phạt xoáy

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025 VfL Wolfsburg
2022 - 2025 Manchester United
2022 - 2022 Brentford
2020 - 2021 Lombardia FC
2013 - 2020 Tottenham Hotspur
2009 - 2013 Ajax
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
C. Eriksen 28 115 112 So sánh
LW
C. Eriksen 25 110 107 So sánh
CAM
C. Eriksen 24 107 102 So sánh
CAM
C. Eriksen 24 106 104 So sánh
CM
C. Eriksen 22 102 97 So sánh
RB
C. Eriksen 21 101 100 So sánh
RM
C. Eriksen 19 96 98 So sánh
CAM
C. Eriksen 18 94 94 So sánh
CAM
C. Eriksen 18 94 93 So sánh
CAM
C. Eriksen 18 94 85 So sánh
CAM
C. Eriksen 17 90 90 So sánh
RM
C. Eriksen 16 93 71 So sánh
CAM
C. Eriksen 17 89 93 So sánh
CAM
C. Eriksen 16 88 94 So sánh
CAM
C. Eriksen 16 88 94 So sánh
LW
C. Eriksen 16 92 92 So sánh
CM
C. Eriksen 17 87 91 So sánh
CAM
C. Eriksen 15 85 68 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

C. Eriksen 18A có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của C. Eriksen 18A được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, C. Eriksen 18A thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.