18 Premium Live Spring

C. Eriksen

LW 92
CF 87
18s Denmark 14.2.1992 (34) 16 181cm 76kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ C. Eriksen
1
16
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 76
Sút bóng 84
Chuyền bóng 90
Rê bóng 86
Phòng thủ 57
Thể chất 66
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
87 81 86 85 87 86 86 74 74 69 61 26
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
86 74 74 69 61 26
Tốc độ 75
Tăng tốc 78
Dứt điểm 83
Lực sút 85
Sút xa 90
Chọn vị trí 85
Vô lê 82
Penalty 70
Chuyền ngắn 91
Tầm nhìn 91
Tạt bóng 89
Chuyền dài 90
Đá phạt 88
Sút xoáy 87
Rê bóng 85
Giữ bóng 91
Khéo léo 82
Thăng bằng 83
Phản ứng 89
Kèm người 63
Lấy bóng 61
Cắt bóng 60
Đánh đầu 57
Xoạc bóng 30
Sức mạnh 62
Thể lực 92
Quyết đoán 51
Nhảy 55
Bình tĩnh 89
TM đổ người 19
TM bắt bóng 23
TM phát bóng 17
TM phản xạ 16
TM chọn vị trí 17
2326
Chỉ số ẩn: › Sút phạt xoáy › Qua người ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Tinh tế
Sút phạt xoáy

Sút phạt xoáy

Sút phạt xoáy

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025 VfL Wolfsburg
2022 - 2025 Manchester United
2022 - 2022 Brentford
2020 - 2021 Lombardia FC
2013 - 2020 Tottenham Hotspur
2009 - 2013 Ajax
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
C. Eriksen 28 115 112 So sánh
LW
C. Eriksen 25 110 107 So sánh
CAM
C. Eriksen 24 107 102 So sánh
CAM
C. Eriksen 24 106 104 So sánh
CM
C. Eriksen 22 102 97 So sánh
RB
C. Eriksen 21 101 100 So sánh
RM
C. Eriksen 19 96 98 So sánh
CAM
C. Eriksen 18 94 94 So sánh
CAM
C. Eriksen 18 94 93 So sánh
CAM
C. Eriksen 18 94 85 So sánh
CAM
C. Eriksen 17 90 90 So sánh
RM
C. Eriksen 16 93 71 So sánh
CAM
C. Eriksen 17 89 93 So sánh
CAM
C. Eriksen 16 88 94 So sánh
CAM
C. Eriksen 16 88 94 So sánh
CM
C. Eriksen 17 87 91 So sánh
CAM
C. Eriksen 15 85 68 So sánh
LW
C. Eriksen 17 88 90 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

C. Eriksen 18s có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của C. Eriksen 18s được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, C. Eriksen 18s thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.