Home Grown

C. Eriksen

CAM 106
CM 104
HG Denmark 14.2.1992 (34) 24 177cm 71kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ C. Eriksen
1
24
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 96
Sút bóng 103
Chuyền bóng 111
Rê bóng 105
Phòng thủ 69
Thể chất 90
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
106 100 105 105 106 105 104 89 89 84 77 25
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
104 89 89 84 77 25
Tốc độ 95
Tăng tốc 98
Dứt điểm 98
Lực sút 110
Sút xa 112
Chọn vị trí 106
Vô lê 92
Penalty 96
Chuyền ngắn 110
Tầm nhìn 112
Tạt bóng 112
Chuyền dài 111
Đá phạt 109
Sút xoáy 113
Rê bóng 104
Giữ bóng 109
Khéo léo 105
Thăng bằng 102
Phản ứng 105
Kèm người 74
Lấy bóng 71
Cắt bóng 65
Đánh đầu 80
Xoạc bóng 47
Sức mạnh 86
Thể lực 104
Quyết đoán 85
Nhảy 84
Bình tĩnh 110
TM đổ người 14
TM bắt bóng 19
TM phát bóng 14
TM phản xạ 15
TM chọn vị trí 14
2881
Chỉ số ẩn: › Tạt bóng sớm ( AI ) › Sút xoáy › Tinh tế › Chuyền dài ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Bấm bóng ( AI )
Tạt bóng sớm ( AI )

Tạt bóng sớm ( AI )

Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022~ Manchester United
2022~2022 Brentford
2022~2025 Manchester United
2020~ Inter
2020~2021 Inter Milan
2013~2020 Tottenham Hotspur
2010~2013 Ajax
2009~2013 Ajax
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
C. Eriksen 28 115 112 So sánh
LW
C. Eriksen 25 110 107 So sánh
CAM
C. Eriksen 24 107 102 So sánh
CM
C. Eriksen 22 102 97 So sánh
RB
C. Eriksen 21 101 100 So sánh
RM
C. Eriksen 19 96 98 So sánh
CAM
C. Eriksen 18 94 94 So sánh
CAM
C. Eriksen 18 94 93 So sánh
CAM
C. Eriksen 18 94 85 So sánh
CAM
C. Eriksen 17 90 90 So sánh
RM
C. Eriksen 16 93 71 So sánh
CAM
C. Eriksen 17 89 93 So sánh
CAM
C. Eriksen 16 88 94 So sánh
CAM
C. Eriksen 16 88 94 So sánh
LW
C. Eriksen 16 92 92 So sánh
CM
C. Eriksen 17 87 91 So sánh
CAM
C. Eriksen 15 85 68 So sánh
LW
C. Eriksen 17 88 90 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của C. Eriksen HG được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, C. Eriksen HG thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của C. Eriksen HG được đánh giá là có thể gây đột biến nhẹ. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.