20 Premium Live

C. Eriksen

CM 87
CAM 87
20A Denmark 14.2.1992 (34) 17 181cm 76kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ C. Eriksen
1
17
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 77
Sút bóng 83
Chuyền bóng 92
Rê bóng 85
Phòng thủ 60
Thể chất 67
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
87 81 86 85 87 87 87 76 75 71 63 28
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
87 76 75 71 63 28
Tốc độ 76
Tăng tốc 79
Dứt điểm 80
Lực sút 88
Sút xa 90
Chọn vị trí 85
Vô lê 85
Penalty 73
Chuyền ngắn 94
Tầm nhìn 93
Tạt bóng 90
Chuyền dài 91
Đá phạt 89
Sút xoáy 93
Rê bóng 82
Giữ bóng 93
Khéo léo 82
Thăng bằng 85
Phản ứng 86
Kèm người 66
Lấy bóng 64
Cắt bóng 63
Đánh đầu 60
Xoạc bóng 33
Sức mạnh 63
Thể lực 91
Quyết đoán 54
Nhảy 57
Bình tĩnh 90
TM đổ người 22
TM bắt bóng 26
TM phát bóng 20
TM phản xạ 19
TM chọn vị trí 20
2382
Chỉ số ẩn: › Kiến tạo ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Tinh tế
Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025 VfL Wolfsburg
2022 - 2025 Manchester United
2022 - 2022 Brentford
2020 - 2021 Lombardia FC
2013 - 2020 Tottenham Hotspur
2009 - 2013 Ajax
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
C. Eriksen 28 115 112 So sánh
LW
C. Eriksen 25 110 107 So sánh
CAM
C. Eriksen 24 107 102 So sánh
CAM
C. Eriksen 24 106 104 So sánh
CM
C. Eriksen 22 102 97 So sánh
RB
C. Eriksen 21 101 100 So sánh
RM
C. Eriksen 19 96 98 So sánh
CAM
C. Eriksen 18 94 94 So sánh
CAM
C. Eriksen 18 94 93 So sánh
CAM
C. Eriksen 18 94 85 So sánh
CAM
C. Eriksen 17 90 90 So sánh
RM
C. Eriksen 16 93 71 So sánh
CAM
C. Eriksen 17 89 93 So sánh
CAM
C. Eriksen 16 88 94 So sánh
CAM
C. Eriksen 16 88 94 So sánh
LW
C. Eriksen 16 92 92 So sánh
CAM
C. Eriksen 15 85 68 So sánh
LW
C. Eriksen 17 88 90 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

C. Eriksen 20A có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của C. Eriksen 20A được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, C. Eriksen 20A thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.