19 Premium Live Spring

C. Eriksen

CAM 88
CM 88
19S Denmark 14.2.1992 (34) 16 181cm 76kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ C. Eriksen
1
16
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 77
Sút bóng 84
Chuyền bóng 91
Rê bóng 85
Phòng thủ 59
Thể chất 68
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
88 82 86 86 88 87 88 76 75 71 63 28
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
88 76 75 71 63 28
Tốc độ 76
Tăng tốc 79
Dứt điểm 81
Lực sút 87
Sút xa 92
Chọn vị trí 88
Vô lê 84
Penalty 72
Chuyền ngắn 93
Tầm nhìn 93
Tạt bóng 89
Chuyền dài 92
Đá phạt 88
Sút xoáy 92
Rê bóng 82
Giữ bóng 93
Khéo léo 83
Thăng bằng 84
Phản ứng 90
Kèm người 65
Lấy bóng 63
Cắt bóng 62
Đánh đầu 59
Xoạc bóng 32
Sức mạnh 63
Thể lực 94
Quyết đoán 53
Nhảy 57
Bình tĩnh 91
TM đổ người 21
TM bắt bóng 25
TM phát bóng 19
TM phản xạ 18
TM chọn vị trí 19
2379
Chỉ số ẩn: › Kiến tạo ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Tinh tế
Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025 VfL Wolfsburg
2022 - 2025 Manchester United
2022 - 2022 Brentford
2020 - 2021 Lombardia FC
2013 - 2020 Tottenham Hotspur
2009 - 2013 Ajax
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
C. Eriksen 28 115 112 So sánh
LW
C. Eriksen 25 110 107 So sánh
CAM
C. Eriksen 24 107 102 So sánh
CAM
C. Eriksen 24 106 104 So sánh
CM
C. Eriksen 22 102 97 So sánh
RB
C. Eriksen 21 101 100 So sánh
RM
C. Eriksen 19 96 98 So sánh
CAM
C. Eriksen 18 94 94 So sánh
CAM
C. Eriksen 18 94 93 So sánh
CAM
C. Eriksen 18 94 85 So sánh
CAM
C. Eriksen 17 90 90 So sánh
RM
C. Eriksen 16 93 71 So sánh
CAM
C. Eriksen 17 89 93 So sánh
CAM
C. Eriksen 16 88 94 So sánh
LW
C. Eriksen 16 92 92 So sánh
CM
C. Eriksen 17 87 91 So sánh
CAM
C. Eriksen 15 85 68 So sánh
LW
C. Eriksen 17 88 90 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

C. Eriksen 19S có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của C. Eriksen 19S được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, C. Eriksen 19S thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.