Untouchable Champions

D. Beckham

RM 124
LM 123
UC England 2.5.1975 (51) 32 182cm 74kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ D. Beckham
1
32
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 121
Sút bóng 122
Chuyền bóng 128
Rê bóng 123
Phòng thủ 109
Thể chất 118
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
124 120 123 123 124 124 123 118 119 117 112 40
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
123 118 119 117 112 40
Tốc độ 121
Tăng tốc 122
Dứt điểm 119
Lực sút 128
Sút xa 126
Chọn vị trí 124
Vô lê 115
Penalty 124
Chuyền ngắn 124
Tầm nhìn 129
Tạt bóng 134
Chuyền dài 130
Đá phạt 134
Sút xoáy 134
Rê bóng 124
Giữ bóng 122
Khéo léo 122
Thăng bằng 124
Phản ứng 122
Kèm người 109
Lấy bóng 111
Cắt bóng 109
Đánh đầu 108
Xoạc bóng 110
Sức mạnh 113
Thể lực 128
Quyết đoán 122
Nhảy 111
Bình tĩnh 125
TM đổ người 31
TM bắt bóng 30
TM phát bóng 31
TM phản xạ 31
TM chọn vị trí 28
3675
Chỉ số ẩn: › Nhạc trưởng › Kiến tạo ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Chuyền dài ( AI ) › Sút xoáy › Tạt bóng sớm ( AI )
Nhạc trưởng

Nhạc trưởng

Sử dụng đường chuyền chọc khe bổng thấp và nhanh có hiệu ứng xoáy ngược.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tạt bóng sớm ( AI )

Tạt bóng sớm ( AI )

Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2013 - 2013 Paris Saint-Germain
2007 - 2013 LA Galaxy
2010 - 2010 Milano FC
2009 - 2009 Milano FC
2003 - 2007 Real Madrid
1993 - 2003 Manchester United
1995 - 1995 Preston North End
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RM
D. Beckham 36 135 138 So sánh
RM
D. Beckham 32 122 125 So sánh
RW
D. Beckham 31 123 126 So sánh
RM
D. Beckham 30 120 123 So sánh
CF
D. Beckham 30 120 122 So sánh
CM
D. Beckham 30 119 123 So sánh
RM
D. Beckham 29 118 123 So sánh
RM
D. Beckham 28 115 119 So sánh
RM
D. Beckham 28 115 119 So sánh
RM
D. Beckham 28 114 119 So sánh
RM
D. Beckham 26 112 118 So sánh
RM
D. Beckham 26 111 116 So sánh
RM
D. Beckham 26 111 115 So sánh
RM
D. Beckham 26 111 113 So sánh
RM
D. Beckham 26 110 115 So sánh
RM
D. Beckham 25 108 113 So sánh
RM
D. Beckham 24 107 112 So sánh
RM
D. Beckham 23 105 106 So sánh
RM
D. Beckham 23 104 109 So sánh
CDM
D. Beckham 21 105 108 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

D. Beckham UC có xu hướng Chạy chỗ ở mức tròn vai, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của D. Beckham UC được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, D. Beckham UC thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.