18 Premium Live Autumn

Diogo Jota

CB 81
LB 81
18A Portugal 4.12.1996 (30) 11 178cm 73kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Diogo Jota
1
11
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 81
Sút bóng 74
Chuyền bóng 70
Rê bóng 82
Phòng thủ 54
Thể chất 76
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
77 75 77 78 77 77 73 66 67 65 61 24
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
73 66 67 65 61 24
Tốc độ 76
Tăng tốc 88
Dứt điểm 74
Lực sút 78
Sút xa 72
Chọn vị trí 81
Vô lê 72
Penalty 63
Chuyền ngắn 73
Tầm nhìn 73
Tạt bóng 66
Chuyền dài 66
Đá phạt 60
Sút xoáy 76
Rê bóng 81
Giữ bóng 82
Khéo léo 86
Thăng bằng 86
Phản ứng 80
Kèm người 52
Lấy bóng 57
Cắt bóng 57
Đánh đầu 58
Xoạc bóng 43
Sức mạnh 73
Thể lực 81
Quyết đoán 80
Nhảy 67
Bình tĩnh 82
TM đổ người 15
TM bắt bóng 19
TM phát bóng 22
TM phản xạ 18
TM chọn vị trí 17
2174
Chỉ số ẩn: › Ma tốc độ ( AI ) › Cứng như thép
Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2020 - 2025 Liverpool
2018 - 2020 Wolverhampton Wanderers
2017 - 2018 Wolverhampton Wanderers
2016 - 2017 FC Porto
2016 - 2016 Atlético de Madrid
2014 - 2016 FC Paços de Ferreira
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
Diogo Jota 27 112 109 So sánh
CF
Diogo Jota 26 109 106 So sánh
CF
Diogo Jota 24 106 101 So sánh
CF
Diogo Jota 24 104 102 So sánh
LB
Diogo Jota 23 111 99 So sánh
CF
Diogo Jota 22 101 99 So sánh
CF
Diogo Jota 21 99 93 So sánh
ST
Diogo Jota 18 97 94 So sánh
CF
Diogo Jota 20 98 97 So sánh
CF
Diogo Jota 18 95 92 So sánh
ST
Diogo Jota 18 98 92 So sánh
RB
Diogo Jota 17 90 89 So sánh
CAM
Diogo Jota 15 86 84 So sánh
RW
Diogo Jota 15 84 84 So sánh
RM
Diogo Jota 14 84 83 So sánh
LW
Diogo Jota 12 80 79 So sánh
LW
Diogo Jota 12 80 83 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Diogo Jota 18A có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Diogo Jota 18A được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Diogo Jota 18A thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.