23 Premium Live

Diogo Jota

CF 95
LW 94
23PLA Portugal 4.12.1996 (30) 18 178cm 68kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ Diogo Jota
1
18
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 94
Sút bóng 94
Chuyền bóng 87
Rê bóng 96
Phòng thủ 72
Thể chất 90
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
95 96 94 95 94 93 90 83 83 82 80 38
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
90 83 83 82 80 38
Tốc độ 93
Tăng tốc 97
Dứt điểm 97
Lực sút 98
Sút xa 89
Chọn vị trí 99
Vô lê 92
Penalty 83
Chuyền ngắn 90
Tầm nhìn 91
Tạt bóng 86
Chuyền dài 86
Đá phạt 73
Sút xoáy 90
Rê bóng 97
Giữ bóng 96
Khéo léo 98
Thăng bằng 97
Phản ứng 100
Kèm người 69
Lấy bóng 72
Cắt bóng 71
Đánh đầu 98
Xoạc bóng 62
Sức mạnh 85
Thể lực 92
Quyết đoán 97
Nhảy 102
Bình tĩnh 93
TM đổ người 28
TM bắt bóng 32
TM phát bóng 35
TM phản xạ 31
TM chọn vị trí 30
2749
Chỉ số ẩn: › Đánh đầu mạnh › Ma tốc độ ( AI )
Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2020 - 2025 Liverpool
2018 - 2020 Wolverhampton Wanderers
2017 - 2018 Wolverhampton Wanderers
2016 - 2017 FC Porto
2016 - 2016 Atlético de Madrid
2014 - 2016
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
Diogo Jota 27 112 109 So sánh
CF
Diogo Jota 26 109 106 So sánh
CF
Diogo Jota 24 106 101 So sánh
CF
Diogo Jota 24 104 102 So sánh
LB
Diogo Jota 23 111 99 So sánh
CF
Diogo Jota 22 101 99 So sánh
CF
Diogo Jota 21 99 93 So sánh
ST
Diogo Jota 18 97 94 So sánh
CF
Diogo Jota 20 98 97 So sánh
ST
Diogo Jota 18 98 92 So sánh
RB
Diogo Jota 17 90 89 So sánh
CAM
Diogo Jota 15 86 84 So sánh
RW
Diogo Jota 15 84 84 So sánh
RM
Diogo Jota 14 84 83 So sánh
LW
Diogo Jota 12 80 79 So sánh
LW
Diogo Jota 12 80 83 So sánh
CB
Diogo Jota 11 81 81 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Diogo Jota 23PLA có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Diogo Jota 23PLA được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Diogo Jota 23PLA thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.