22 Premium Live

Diogo Jota

ST 98
CF 93
22PL Portugal 4.12.1996 (30) 18 178cm 73kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ Diogo Jota
1
18
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 93
Sút bóng 91
Chuyền bóng 84
Rê bóng 93
Phòng thủ 69
Thể chất 87
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
93 93 92 93 91 91 87 80 80 79 77 35
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
87 80 80 79 77 35
Tốc độ 91
Tăng tốc 97
Dứt điểm 95
Lực sút 94
Sút xa 85
Chọn vị trí 98
Vô lê 89
Penalty 80
Chuyền ngắn 87
Tầm nhìn 87
Tạt bóng 83
Chuyền dài 83
Đá phạt 70
Sút xoáy 87
Rê bóng 94
Giữ bóng 93
Khéo léo 95
Thăng bằng 94
Phản ứng 96
Kèm người 66
Lấy bóng 69
Cắt bóng 68
Đánh đầu 93
Xoạc bóng 59
Sức mạnh 82
Thể lực 92
Quyết đoán 94
Nhảy 91
Bình tĩnh 90
TM đổ người 25
TM bắt bóng 29
TM phát bóng 32
TM phản xạ 28
TM chọn vị trí 27
2643
Chỉ số ẩn: › Đánh đầu mạnh › Ma tốc độ ( AI )
Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2020 - 2025 Liverpool
2018 - 2020 Wolverhampton Wanderers
2017 - 2018 Wolverhampton Wanderers
2016 - 2017 FC Porto
2016 - 2016 Atlético de Madrid
2014 - 2016 FC Paços de Ferreira
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
Diogo Jota 27 112 109 So sánh
CF
Diogo Jota 26 109 106 So sánh
CF
Diogo Jota 24 106 101 So sánh
CF
Diogo Jota 24 104 102 So sánh
LB
Diogo Jota 23 111 99 So sánh
CF
Diogo Jota 22 101 99 So sánh
CF
Diogo Jota 21 99 93 So sánh
ST
Diogo Jota 18 97 94 So sánh
CF
Diogo Jota 20 98 97 So sánh
CF
Diogo Jota 18 95 92 So sánh
RB
Diogo Jota 17 90 89 So sánh
CAM
Diogo Jota 15 86 84 So sánh
RW
Diogo Jota 15 84 84 So sánh
RM
Diogo Jota 14 84 83 So sánh
LW
Diogo Jota 12 80 79 So sánh
LW
Diogo Jota 12 80 83 So sánh
CB
Diogo Jota 11 81 81 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Diogo Jota 22PL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Diogo Jota 22PL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Diogo Jota 22PL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.