20 UEFA Champions League

Diogo Jota

CF 99
ST 97
20UCL Portugal 4.12.1996 (30) 21 178cm 73kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ Diogo Jota
1
21
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 105
Sút bóng 99
Chuyền bóng 88
Rê bóng 99
Phòng thủ 62
Thể chất 84
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
99 97 98 99 97 96 91 79 82 79 73 23
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
91 79 82 79 73 23
Tốc độ 107
Tăng tốc 103
Dứt điểm 106
Lực sút 93
Sút xa 98
Chọn vị trí 98
Vô lê 91
Penalty 80
Chuyền ngắn 97
Tầm nhìn 89
Tạt bóng 83
Chuyền dài 79
Đá phạt 79
Sút xoáy 89
Rê bóng 101
Giữ bóng 99
Khéo léo 98
Thăng bằng 91
Phản ứng 101
Kèm người 50
Lấy bóng 65
Cắt bóng 69
Đánh đầu 85
Xoạc bóng 52
Sức mạnh 79
Thể lực 93
Quyết đoán 90
Nhảy 75
Bình tĩnh 98
TM đổ người 10
TM bắt bóng 18
TM phát bóng 14
TM phản xạ 16
TM chọn vị trí 14
2610
Chỉ số ẩn: › Cứng như thép › Sút xoáy › Tinh tế › Ma tốc độ ( AI )
Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2020~ Liverpool
2018~2020 Wolverhampton Wanderers
2017~2018 Wolverhampton Wanderers
2016~2016 Atletico Madrid
2016~2017 FC Porto
2016~2018 Atletico Madrid
2014~2016 FC Pacos de Ferreira
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
Diogo Jota 27 112 109 So sánh
CF
Diogo Jota 26 109 106 So sánh
CF
Diogo Jota 24 106 101 So sánh
CF
Diogo Jota 24 104 102 So sánh
LB
Diogo Jota 23 111 99 So sánh
CF
Diogo Jota 22 101 99 So sánh
ST
Diogo Jota 18 97 94 So sánh
CF
Diogo Jota 20 98 97 So sánh
CF
Diogo Jota 18 95 92 So sánh
ST
Diogo Jota 18 98 92 So sánh
RB
Diogo Jota 17 90 89 So sánh
CAM
Diogo Jota 15 86 84 So sánh
RW
Diogo Jota 15 84 84 So sánh
RM
Diogo Jota 14 84 83 So sánh
LW
Diogo Jota 12 80 79 So sánh
LW
Diogo Jota 12 80 83 So sánh
CB
Diogo Jota 11 81 81 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Diogo Jota 20UCL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Diogo Jota 20UCL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Diogo Jota 20UCL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.