20 Premium Live

Diogo Jota

CAM 86
LW 84
20A Portugal 4.12.1996 (30) 15 178cm 73kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ Diogo Jota
1
15
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 88
Sút bóng 82
Chuyền bóng 76
Rê bóng 88
Phòng thủ 60
Thể chất 81
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
84 82 84 84 83 83 79 73 73 71 68 29
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
79 73 73 71 68 29
Tốc độ 85
Tăng tốc 92
Dứt điểm 84
Lực sút 86
Sút xa 79
Chọn vị trí 86
Vô lê 81
Penalty 70
Chuyền ngắn 78
Tầm nhìn 79
Tạt bóng 74
Chuyền dài 74
Đá phạt 65
Sút xoáy 81
Rê bóng 88
Giữ bóng 88
Khéo léo 91
Thăng bằng 90
Phản ứng 86
Kèm người 61
Lấy bóng 62
Cắt bóng 62
Đánh đầu 63
Xoạc bóng 53
Sức mạnh 78
Thể lực 84
Quyết đoán 89
Nhảy 72
Bình tĩnh 88
TM đổ người 20
TM bắt bóng 24
TM phát bóng 27
TM phản xạ 23
TM chọn vị trí 22
2385
Chỉ số ẩn: › Ma tốc độ ( AI ) › Cứng như thép
Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2020 - 2025 Liverpool
2018 - 2020 Wolverhampton Wanderers
2017 - 2018 Wolverhampton Wanderers
2016 - 2017 FC Porto
2016 - 2016 Atlético de Madrid
2014 - 2016 FC Paços de Ferreira
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
Diogo Jota 27 112 109 So sánh
CF
Diogo Jota 26 109 106 So sánh
CF
Diogo Jota 24 106 101 So sánh
CF
Diogo Jota 24 104 102 So sánh
LB
Diogo Jota 23 111 99 So sánh
CF
Diogo Jota 22 101 99 So sánh
CF
Diogo Jota 21 99 93 So sánh
ST
Diogo Jota 18 97 94 So sánh
CF
Diogo Jota 20 98 97 So sánh
CF
Diogo Jota 18 95 92 So sánh
ST
Diogo Jota 18 98 92 So sánh
RB
Diogo Jota 17 90 89 So sánh
RW
Diogo Jota 15 84 84 So sánh
RM
Diogo Jota 14 84 83 So sánh
LW
Diogo Jota 12 80 79 So sánh
LW
Diogo Jota 12 80 83 So sánh
CB
Diogo Jota 11 81 81 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Diogo Jota 20A có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Diogo Jota 20A được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Diogo Jota 20A thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.