18 Premium Live Spring

Diogo Jota

LW 80
GK 78
18s Portugal 4.12.1996 (30) 12 178cm 73kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ Diogo Jota
1
12
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 84
Sút bóng 77
Chuyền bóng 72
Rê bóng 84
Phòng thủ 55
Thể chất 79
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
80 78 80 80 79 79 75 69 69 67 63 26
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
75 69 69 67 63 26
Tốc độ 81
Tăng tốc 89
Dứt điểm 77
Lực sút 83
Sút xa 75
Chọn vị trí 83
Vô lê 74
Penalty 65
Chuyền ngắn 75
Tầm nhìn 75
Tạt bóng 69
Chuyền dài 68
Đá phạt 62
Sút xoáy 78
Rê bóng 83
Giữ bóng 84
Khéo léo 88
Thăng bằng 88
Phản ứng 83
Kèm người 54
Lấy bóng 59
Cắt bóng 59
Đánh đầu 57
Xoạc bóng 45
Sức mạnh 78
Thể lực 83
Quyết đoán 82
Nhảy 69
Bình tĩnh 84
TM đổ người 17
TM bắt bóng 21
TM phát bóng 24
TM phản xạ 20
TM chọn vị trí 19
2251
Chỉ số ẩn: › Ma tốc độ ( AI ) › Phá bẫy việt vị › Cứng như thép
Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Phá bẫy việt vị

Phá bẫy việt vị

Di chuyển khôn khéo phá bẫy việt vị

Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2020 - 2025 Liverpool
2018 - 2020 Wolverhampton Wanderers
2017 - 2018 Wolverhampton Wanderers
2016 - 2017 FC Porto
2016 - 2016 Atlético de Madrid
2014 - 2016 FC Paços de Ferreira
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
Diogo Jota 27 112 109 So sánh
CF
Diogo Jota 26 109 106 So sánh
CF
Diogo Jota 24 106 101 So sánh
CF
Diogo Jota 24 104 102 So sánh
LB
Diogo Jota 23 111 99 So sánh
CF
Diogo Jota 22 101 99 So sánh
CF
Diogo Jota 21 99 93 So sánh
ST
Diogo Jota 18 97 94 So sánh
CF
Diogo Jota 20 98 97 So sánh
CF
Diogo Jota 18 95 92 So sánh
ST
Diogo Jota 18 98 92 So sánh
RB
Diogo Jota 17 90 89 So sánh
CAM
Diogo Jota 15 86 84 So sánh
RW
Diogo Jota 15 84 84 So sánh
RM
Diogo Jota 14 84 83 So sánh
LW
Diogo Jota 12 80 79 So sánh
CB
Diogo Jota 11 81 81 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Diogo Jota 18s có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Diogo Jota 18s được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Diogo Jota 18s thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.