Diogo Jota
Ma tốc độ ( AI )
Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.
Dễ chấn thương
Cầu thủ có nguy cơ cao bị chấn thương khi va chạm mạnh.
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2020~ |
|
| 2018~2020 |
|
| 2017~2018 |
|
| 2016~2016 |
|
| 2016~2017 |
|
| 2016~2018 |
|
| 2014~2016 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CF
|
Diogo Jota | 27 | 112 | 109 |
|
|
CF
|
Diogo Jota | 26 | 109 | 106 |
|
|
CF
|
Diogo Jota | 24 | 106 | 101 |
|
|
CF
|
Diogo Jota | 24 | 104 | 102 |
|
|
LB
|
Diogo Jota | 23 | 111 | 99 |
|
|
CF
|
Diogo Jota | 22 | 101 | 99 |
|
|
CF
|
Diogo Jota | 21 | 99 | 93 |
|
|
CF
|
Diogo Jota | 20 | 98 | 97 |
|
|
CF
|
Diogo Jota | 18 | 95 | 92 |
|
|
ST
|
Diogo Jota | 18 | 98 | 92 |
|
|
RB
|
Diogo Jota | 17 | 90 | 89 |
|
|
CAM
|
Diogo Jota | 15 | 86 | 84 |
|
|
RW
|
Diogo Jota | 15 | 84 | 84 |
|
|
RM
|
Diogo Jota | 14 | 84 | 83 |
|
|
LW
|
Diogo Jota | 12 | 80 | 79 |
|
|
LW
|
Diogo Jota | 12 | 80 | 83 |
|
|
CB
|
Diogo Jota | 11 | 81 | 81 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Diogo Jota 24PLA có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ
Khả năng dứt điểm của Diogo Jota 24PLA được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.
Ở vai trò làm tường, Diogo Jota 24PLA thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.
Diogo Jota
Diogo Jota
Diogo Jota
Diogo Jota
Diogo Jota
Diogo Jota
Diogo Jota
Diogo Jota
Diogo Jota
Diogo Jota
Diogo Jota
Diogo Jota
Diogo Jota
Diogo Jota
Diogo Jota
Diogo Jota
Diogo Jota