24 Premium Live

Diogo Jota

ST 97
LW 95
24PLA Portugal 4.12.1996 (30) 18 178cm 70kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ Diogo Jota
1
18
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 95
Sút bóng 95
Chuyền bóng 88
Rê bóng 97
Phòng thủ 73
Thể chất 92
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
97 97 95 96 95 94 91 84 84 83 82 39
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
91 84 84 83 82 39
Tốc độ 94
Tăng tốc 98
Dứt điểm 98
Lực sút 99
Sút xa 90
Chọn vị trí 101
Vô lê 93
Penalty 84
Chuyền ngắn 91
Tầm nhìn 92
Tạt bóng 87
Chuyền dài 87
Đá phạt 74
Sút xoáy 91
Rê bóng 96
Giữ bóng 98
Khéo léo 99
Thăng bằng 100
Phản ứng 101
Kèm người 70
Lấy bóng 73
Cắt bóng 72
Đánh đầu 99
Xoạc bóng 63
Sức mạnh 89
Thể lực 94
Quyết đoán 98
Nhảy 103
Bình tĩnh 96
TM đổ người 29
TM bắt bóng 33
TM phát bóng 36
TM phản xạ 32
TM chọn vị trí 31
2791
Chỉ số ẩn: › Ma tốc độ ( AI ) › Dễ chấn thương
Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Dễ chấn thương

Dễ chấn thương

Cầu thủ có nguy cơ cao bị chấn thương khi va chạm mạnh.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2020~ Liverpool
2018~2020 Wolverhampton Wanderers
2017~2018 Wolverhampton Wanderers
2016~2016 Atletico Madrid
2016~2017 FC Porto
2016~2018 Atletico Madrid
2014~2016 FC Pacos de Ferreira
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
Diogo Jota 27 112 109 So sánh
CF
Diogo Jota 26 109 106 So sánh
CF
Diogo Jota 24 106 101 So sánh
CF
Diogo Jota 24 104 102 So sánh
LB
Diogo Jota 23 111 99 So sánh
CF
Diogo Jota 22 101 99 So sánh
CF
Diogo Jota 21 99 93 So sánh
CF
Diogo Jota 20 98 97 So sánh
CF
Diogo Jota 18 95 92 So sánh
ST
Diogo Jota 18 98 92 So sánh
RB
Diogo Jota 17 90 89 So sánh
CAM
Diogo Jota 15 86 84 So sánh
RW
Diogo Jota 15 84 84 So sánh
RM
Diogo Jota 14 84 83 So sánh
LW
Diogo Jota 12 80 79 So sánh
LW
Diogo Jota 12 80 83 So sánh
CB
Diogo Jota 11 81 81 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Diogo Jota 24PLA có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Diogo Jota 24PLA được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Diogo Jota 24PLA thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.