23 Premium Live

F. Wirtz

CAM 101
CM 99
23PLA Germany 3.5.2003 (23) 19 176cm 72kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ F. Wirtz
1
19
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 92
Sút bóng 93
Chuyền bóng 100
Rê bóng 104
Phòng thủ 72
Thể chất 82
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
101 93 100 99 101 100 99 88 88 85 77 43
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
99 88 88 85 77 43
Tốc độ 89
Tăng tốc 96
Dứt điểm 96
Lực sút 92
Sút xa 93
Chọn vị trí 98
Vô lê 91
Penalty 80
Chuyền ngắn 105
Tầm nhìn 105
Tạt bóng 95
Chuyền dài 99
Đá phạt 83
Sút xoáy 98
Rê bóng 104
Giữ bóng 106
Khéo léo 103
Thăng bằng 102
Phản ứng 102
Kèm người 79
Lấy bóng 77
Cắt bóng 67
Đánh đầu 61
Xoạc bóng 66
Sức mạnh 74
Thể lực 100
Quyết đoán 83
Nhảy 79
Bình tĩnh 100
TM đổ người 39
TM bắt bóng 39
TM phát bóng 38
TM phản xạ 35
TM chọn vị trí 32
2806
Chỉ số ẩn: › Tinh tế › Kiến tạo ( AI ) › Sút má ngoài › Bấm bóng ( AI ) › Qua người ( AI )
Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025~ Liverpool
2020~ Bayer 04 Leverkusen
2020~2025 Bayer 04 Leverkusen
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
F. Wirtz 33 125 124 So sánh
CAM
F. Wirtz 31 120 117 So sánh
CAM
F. Wirtz 31 120 119 So sánh
CAM
F. Wirtz 30 118 116 So sánh
CAM
F. Wirtz 29 118 115 So sánh
RW
F. Wirtz 29 119 117 So sánh
CAM
F. Wirtz 29 117 116 So sánh
CAM
F. Wirtz 29 117 116 So sánh
CAM
F. Wirtz 29 117 116 So sánh
CAM
F. Wirtz 24 109 108 So sánh
CAM
F. Wirtz 24 105 104 So sánh
CAM
F. Wirtz 22 103 102 So sánh
CAM
F. Wirtz 20 100 100 So sánh
ST
F. Wirtz 17 94 90 So sánh
CAM
F. Wirtz 10 81 80 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của F. Wirtz 23PLA được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, F. Wirtz 23PLA thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của F. Wirtz 23PLA được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.