25PL

F. Wirtz

CAM 103
ST 95
25PL Germany 3.5.2003 (23) 22 177cm 71kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ F. Wirtz
1
22
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 95
Sút bóng 97
Chuyền bóng 102
Rê bóng 104
Phòng thủ 72
Thể chất 84
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
103 95 102 101 103 102 100 89 90 86 77 41
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
100 89 90 86 77 41
Tốc độ 95
Tăng tốc 97
Dứt điểm 99
Lực sút 94
Sút xa 99
Chọn vị trí 100
Vô lê 97
Penalty 83
Chuyền ngắn 105
Tầm nhìn 105
Tạt bóng 102
Chuyền dài 102
Đá phạt 90
Sút xoáy 98
Rê bóng 105
Giữ bóng 106
Khéo léo 103
Thăng bằng 102
Phản ứng 103
Kèm người 81
Lấy bóng 68
Cắt bóng 73
Đánh đầu 63
Xoạc bóng 64
Sức mạnh 77
Thể lực 102
Quyết đoán 81
Nhảy 82
Bình tĩnh 101
TM đổ người 37
TM bắt bóng 37
TM phát bóng 36
TM phản xạ 33
TM chọn vị trí 30
2850
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Sút xa ( AI ) › Bấm bóng ( AI ) › Tinh tế › Qua người ( AI ) › Kiến tạo ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025~ Liverpool
2020~ Bayer 04 Leverkusen
2020~2025 Bayer 04 Leverkusen
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
F. Wirtz 33 125 124 So sánh
CAM
F. Wirtz 31 120 117 So sánh
CAM
F. Wirtz 31 120 119 So sánh
CAM
F. Wirtz 30 118 116 So sánh
CAM
F. Wirtz 29 118 115 So sánh
RW
F. Wirtz 29 119 117 So sánh
CAM
F. Wirtz 29 117 116 So sánh
CAM
F. Wirtz 29 117 116 So sánh
CAM
F. Wirtz 29 117 116 So sánh
CAM
F. Wirtz 24 109 108 So sánh
CAM
F. Wirtz 24 105 104 So sánh
CAM
F. Wirtz 19 101 100 So sánh
CAM
F. Wirtz 20 100 100 So sánh
ST
F. Wirtz 17 94 90 So sánh
CAM
F. Wirtz 10 81 80 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của F. Wirtz 25PL được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, F. Wirtz 25PL thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của F. Wirtz 25PL được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.