Spotlight

F. Wirtz

CAM 105
CM 102
SPL Germany 3.5.2003 (23) 24 176cm 70kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ F. Wirtz
1
24
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 104
Sút bóng 100
Chuyền bóng 105
Rê bóng 106
Phòng thủ 76
Thể chất 91
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
105 100 105 104 105 105 102 91 93 90 82 27
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
102 91 93 90 82 27
Tốc độ 106
Tăng tốc 103
Dứt điểm 104
Lực sút 98
Sút xa 100
Chọn vị trí 106
Vô lê 92
Penalty 90
Chuyền ngắn 107
Tầm nhìn 108
Tạt bóng 107
Chuyền dài 103
Đá phạt 93
Sút xoáy 104
Rê bóng 108
Giữ bóng 103
Khéo léo 107
Thăng bằng 104
Phản ứng 105
Kèm người 77
Lấy bóng 78
Cắt bóng 69
Đánh đầu 80
Xoạc bóng 77
Sức mạnh 86
Thể lực 104
Quyết đoán 91
Nhảy 80
Bình tĩnh 104
TM đổ người 18
TM bắt bóng 19
TM phát bóng 20
TM phản xạ 15
TM chọn vị trí 17
2883
Chỉ số ẩn: › Tinh tế › Kiến tạo ( AI ) › Sút má ngoài › Bấm bóng ( AI ) › Qua người ( AI )
Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025~ Liverpool
2020~ Bayer 04 Leverkusen
2020~2025 Bayer 04 Leverkusen
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
F. Wirtz 33 125 124 So sánh
CAM
F. Wirtz 31 120 117 So sánh
CAM
F. Wirtz 31 120 119 So sánh
CAM
F. Wirtz 30 118 116 So sánh
CAM
F. Wirtz 29 118 115 So sánh
RW
F. Wirtz 29 119 117 So sánh
CAM
F. Wirtz 29 117 116 So sánh
CAM
F. Wirtz 29 117 116 So sánh
CAM
F. Wirtz 29 117 116 So sánh
CAM
F. Wirtz 24 109 108 So sánh
CAM
F. Wirtz 22 103 102 So sánh
CAM
F. Wirtz 19 101 100 So sánh
CAM
F. Wirtz 20 100 100 So sánh
ST
F. Wirtz 17 94 90 So sánh
CAM
F. Wirtz 10 81 80 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của F. Wirtz SPL được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, F. Wirtz SPL thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của F. Wirtz SPL được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.