24 Premium Live

F. Wirtz

CAM 100
LM 99
24PLA Germany 3.5.2003 (23) 20 177cm 71kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ F. Wirtz
1
20
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 95
Sút bóng 92
Chuyền bóng 99
Rê bóng 102
Phòng thủ 66
Thể chất 82
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
100 92 99 98 100 99 97 85 86 82 73 39
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
97 85 86 82 73 39
Tốc độ 95
Tăng tốc 95
Dứt điểm 93
Lực sút 92
Sút xa 93
Chọn vị trí 96
Vô lê 94
Penalty 79
Chuyền ngắn 103
Tầm nhìn 103
Tạt bóng 97
Chuyền dài 100
Đá phạt 84
Sút xoáy 95
Rê bóng 103
Giữ bóng 103
Khéo léo 100
Thăng bằng 100
Phản ứng 101
Kèm người 74
Lấy bóng 66
Cắt bóng 62
Đánh đầu 60
Xoạc bóng 62
Sức mạnh 75
Thể lực 100
Quyết đoán 79
Nhảy 79
Bình tĩnh 98
TM đổ người 35
TM bắt bóng 35
TM phát bóng 34
TM phản xạ 31
TM chọn vị trí 28
2744
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Sút má ngoài › Bấm bóng ( AI ) › Tinh tế › Qua người ( AI ) › Kiến tạo ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025~ Liverpool
2020~ Bayer 04 Leverkusen
2020~2025 Bayer 04 Leverkusen
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
F. Wirtz 33 125 124 So sánh
CAM
F. Wirtz 31 120 117 So sánh
CAM
F. Wirtz 31 120 119 So sánh
CAM
F. Wirtz 30 118 116 So sánh
CAM
F. Wirtz 29 118 115 So sánh
RW
F. Wirtz 29 119 117 So sánh
CAM
F. Wirtz 29 117 116 So sánh
CAM
F. Wirtz 29 117 116 So sánh
CAM
F. Wirtz 29 117 116 So sánh
CAM
F. Wirtz 24 109 108 So sánh
CAM
F. Wirtz 24 105 104 So sánh
CAM
F. Wirtz 22 103 102 So sánh
CAM
F. Wirtz 19 101 100 So sánh
ST
F. Wirtz 17 94 90 So sánh
CAM
F. Wirtz 10 81 80 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của F. Wirtz 24PLA được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, F. Wirtz 24PLA thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của F. Wirtz 24PLA được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.