25TS

F. Wirtz

CAM 120
25TS Germany 3.5.2003 (23) 31 177cm 71kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ F. Wirtz
1
31
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 120
Sút bóng 117
Chuyền bóng 119
Rê bóng 123
Phòng thủ 89
Thể chất 105
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
120 115 120 120 120 120 116 105 107 104 96 36
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
116 105 107 104 96 36
Tốc độ 120
Tăng tốc 120
Dứt điểm 117
Lực sút 118
Sút xa 115
Chọn vị trí 120
Vô lê 120
Penalty 115
Chuyền ngắn 121
Tầm nhìn 123
Tạt bóng 121
Chuyền dài 113
Đá phạt 110
Sút xoáy 118
Rê bóng 126
Giữ bóng 120
Khéo léo 123
Thăng bằng 120
Phản ứng 121
Kèm người 90
Lấy bóng 92
Cắt bóng 83
Đánh đầu 90
Xoạc bóng 88
Sức mạnh 99
Thể lực 117
Quyết đoán 110
Nhảy 94
Bình tĩnh 121
TM đổ người 24
TM bắt bóng 28
TM phát bóng 26
TM phản xạ 24
TM chọn vị trí 28
3375
Chỉ số ẩn: › Sút má ngoài › Bấm bóng ( AI ) › Tinh tế › Qua người ( AI ) › Kiến tạo ( AI )
Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025~ Liverpool
2020~ Bayer 04 Leverkusen
2020~2025 Bayer 04 Leverkusen
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
F. Wirtz 33 125 124 So sánh
CAM
F. Wirtz 31 120 119 So sánh
CAM
F. Wirtz 30 118 116 So sánh
CAM
F. Wirtz 29 118 115 So sánh
RW
F. Wirtz 29 119 117 So sánh
CAM
F. Wirtz 29 117 116 So sánh
CAM
F. Wirtz 29 117 116 So sánh
CAM
F. Wirtz 29 117 116 So sánh
CAM
F. Wirtz 24 109 108 So sánh
CAM
F. Wirtz 24 105 104 So sánh
CAM
F. Wirtz 22 103 102 So sánh
CAM
F. Wirtz 19 101 100 So sánh
CAM
F. Wirtz 20 100 100 So sánh
ST
F. Wirtz 17 94 90 So sánh
CAM
F. Wirtz 10 81 80 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của F. Wirtz 25TS được đánh giá là ở mức tròn vai.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, F. Wirtz 25TS thể hiện khả năng di chuyển thông minh. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của F. Wirtz 25TS được đánh giá là có thể gây đột biến nhẹ. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.