25 LIVE

F. Wirtz

CAM 81
ST 73
25 LIVE Germany 3.5.2003 (23) 10 177cm 71kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ F. Wirtz
1
10
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 73
Sút bóng 75
Chuyền bóng 80
Rê bóng 82
Phòng thủ 50
Thể chất 62
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
81 73 80 79 81 80 78 67 68 64 55 19
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
78 67 68 64 55 19
Tốc độ 73
Tăng tốc 75
Dứt điểm 77
Lực sút 72
Sút xa 77
Chọn vị trí 78
Vô lê 75
Penalty 61
Chuyền ngắn 83
Tầm nhìn 83
Tạt bóng 80
Chuyền dài 80
Đá phạt 68
Sút xoáy 76
Rê bóng 83
Giữ bóng 84
Khéo léo 81
Thăng bằng 80
Phản ứng 81
Kèm người 59
Lấy bóng 46
Cắt bóng 51
Đánh đầu 41
Xoạc bóng 42
Sức mạnh 55
Thể lực 80
Quyết đoán 59
Nhảy 60
Bình tĩnh 79
TM đổ người 15
TM bắt bóng 15
TM phát bóng 14
TM phản xạ 11
TM chọn vị trí 8
2102
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Bấm bóng ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Tinh tế › Sút xoáy
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025 Liverpool
2020 - 2025 Bayer 04 Leverkusen
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
F. Wirtz 33 125 124 So sánh
CAM
F. Wirtz 31 120 117 So sánh
CAM
F. Wirtz 31 120 119 So sánh
CAM
F. Wirtz 30 118 116 So sánh
CAM
F. Wirtz 29 118 115 So sánh
RW
F. Wirtz 29 119 117 So sánh
CAM
F. Wirtz 29 117 116 So sánh
CAM
F. Wirtz 29 117 116 So sánh
CAM
F. Wirtz 29 117 116 So sánh
CAM
F. Wirtz 24 109 108 So sánh
CAM
F. Wirtz 24 105 104 So sánh
CAM
F. Wirtz 22 103 102 So sánh
CAM
F. Wirtz 19 101 100 So sánh
CAM
F. Wirtz 20 100 100 So sánh
ST
F. Wirtz 17 94 90 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

F. Wirtz 25 LIVE có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của F. Wirtz 25 LIVE được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, F. Wirtz 25 LIVE thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.