19 UEFA Champions League

Gabriel Jesus

ST 97
GK 85
19UCL Brazil 3.4.1997 (29) 18 175cm 73kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ Gabriel Jesus
1
18
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 101
Sút bóng 95
Chuyền bóng 86
Rê bóng 99
Phòng thủ 52
Thể chất 88
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
97 97 96 97 96 95 88 73 74 71 66 26
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
88 73 74 71 66 26
Tốc độ 103
Tăng tốc 100
Dứt điểm 102
Lực sút 94
Sút xa 85
Chọn vị trí 101
Vô lê 82
Penalty 88
Chuyền ngắn 96
Tầm nhìn 89
Tạt bóng 78
Chuyền dài 80
Đá phạt 66
Sút xoáy 87
Rê bóng 99
Giữ bóng 100
Khéo léo 104
Thăng bằng 100
Phản ứng 99
Kèm người 62
Lấy bóng 46
Cắt bóng 38
Đánh đầu 88
Xoạc bóng 34
Sức mạnh 89
Thể lực 94
Quyết đoán 81
Nhảy 89
Bình tĩnh 92
TM đổ người 20
TM bắt bóng 15
TM phát bóng 13
TM phản xạ 22
TM chọn vị trí 13
2549
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Bấm bóng ( AI ) › Tinh tế › Cá nhân
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Cá nhân

Cá nhân

Cầu thủ có xu hướng giữ bóng đột phá và dứt điểm thay vì chuyền cho đồng đội.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022 Arsenal
2017 - 2022 Manchester City
2014 - 2016
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
Gabriel Jesus 30 124 115 So sánh
ST
Gabriel Jesus 29 118 114 So sánh
RW
Gabriel Jesus 29 117 114 So sánh
ST
Gabriel Jesus 28 116 111 So sánh
CF
Gabriel Jesus 26 111 107 So sánh
ST
Gabriel Jesus 26 111 108 So sánh
ST
Gabriel Jesus 25 110 108 So sánh
ST
Gabriel Jesus 25 110 108 So sánh
ST
Gabriel Jesus 23 106 103 So sánh
CF
Gabriel Jesus 22 104 103 So sánh
ST
Gabriel Jesus 21 102 90 So sánh
ST
Gabriel Jesus 21 102 98 So sánh
LW
Gabriel Jesus 18 96 96 So sánh
RW
Gabriel Jesus 18 96 94 So sánh
CAM
Gabriel Jesus 17 94 95 So sánh
RW
Gabriel Jesus 17 93 92 So sánh
RM
Gabriel Jesus 16 91 92 So sánh
ST
Gabriel Jesus 16 89 88 So sánh
RB
Gabriel Jesus 16 90 86 So sánh
RW
Gabriel Jesus 15 89 84 So sánh
RW
Gabriel Jesus 15 87 87 So sánh
LW
Gabriel Jesus 15 89 86 So sánh
ST
Gabriel Jesus 15 84 88 So sánh
ST
Gabriel Jesus 14 82 84 So sánh
ST
Gabriel Jesus 14 81 90 So sánh
LW
Gabriel Jesus 10 74 61 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Gabriel Jesus 19UCL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Gabriel Jesus 19UCL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Gabriel Jesus 19UCL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.